Chi tiết sản phẩm
SPUMA cables offer easier handling and installation due to their flexibility. They provide lowest loss with halogen-free materials, shielding and VSWR optimisation up to 6 GHz.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 6 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
| Centre conductor | Aluminium / Copper |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper, Tin plated |
| Capacitance | 78 pF/m |
| Inductance | 0.2 µH/m |
| Velocity of signal propagation | 85 % |
| Signal delay | 3.9 ns/m |
| Screening effectiveness | 90 dB at frequency 6GHz |
| Insulation resistance | 100000000 MΩ*m |
| Inner conductor resistance | 4.75 Ω/km |
Show 14 more specs
| Outer conductor resistance | 8.6 Ω/km |
|---|---|
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.6 kVrms |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 3 kVrms |
| Weight | approx. 94 g/m |
| Static bending radius | ≥ 25 mm |
| Repeated bending radius | 100 mm |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| CPR class | Fca |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754 |
| Cold bend test | MIL-C-17 § 4.8.19 |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84102703: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 6 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 6 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
85240547
High-flexible SPUMA cables combine low-loss and high-flexibility due to rotary swaged centre conductor. They provide halogen-free materials, shielding and VSWR optimization up to 6 GHz.
160X10189X
Dụng cụ và phụ kiện D-Sub D-SUB SLDE LK 9-50POS với HOLDING BOLT
173112-0628
Tiếp điểm D-Sub FCT TERM HPWR Góc vuông PC phích cắm 20 AMP DIN
L17HTHEP3R4CO
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn D-SUB, Stamped Signal 3A, Góc vuông PCB Xuyên lỗ, cao Temp cao mật độ, FP=8.89 mm (.350in), 15 chân, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, 0.76 m (30 in) vàng, M3 Rear Insert, Ground Tab và Boardlock, Plastic khay, Open Back
557T071LF232SB
Vỏ sau D-Sub SLD BANDING BS TOP
C091-31W003-200-2
Circular DIN đầu nối đực ổ nối 3 WAY
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.