Chi tiết sản phẩm
High-flexible SPUMA cables combine low-loss and high-flexibility due to rotary swaged centre conductor. They provide halogen-free materials, shielding and VSWR optimization up to 6 GHz.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 6 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
| Centre conductor | Aluminium, Copper cladded |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper, Tin plated |
| Capacitance | 76.5 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 86.8 % |
| Signal delay | 3.84 ns/m |
| Insulation resistance | 1000000 MΩ*m |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 2.8 kVrms |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 5 kVrms |
| Weight | approx. 216.5 g/m |
Show 9 more specs
| Static bending radius | ≥ 40 mm |
|---|---|
| Repeated bending radius | 120 mm |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754 |
| UV resistance | ISO 4892-2A |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 85240547: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 6 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 6 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
L777TWB5W5PP3YRM84
Đầu nối D-Sub tiếp điểm hỗn hợp D-SUB, Machined Hybrid, 5W5, Power (40A) tiếp điểm Only, chân, thẳng PCB Xuyên lỗ, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, 0.76 m (30 in) Power, 4-40 Fixed Front Screwlock với Standoff và Boardlock
L777SDB25P1ACO4F
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn D-SUB, Stamped Signal 3A, Góc vuông PCB Xuyên lỗ, FP=10.40 mm (.409in), Row Pitch 2.54 mm, 25 chân, 0.38 m (15 in) vàng, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, 4-40 Front Screwlock, Ground Tab với Clear Hole không có Boardlock
1210120102
Circular DIN đầu nối mPm DIN FRM B B29 2P BLK GSKT với SCRW
7000-13565-9720050
Circular DIN đầu nối M12 cái ổ nối A-cod. rear lắp, PP-wires 5X0.34 0.5m
C091 11k004 001 2
Circular DIN đầu nối đực đầu nối 4CONTACT 4-6 mm
500-023H
Vỏ sau D-Sub SPLIT BANDING vỏ sau phụ kiện
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.