Chi tiết sản phẩm
This bulk RG174/U cable can be used in applications where cable assemblies must be built in the field. The stranded 26 AWG center conductor and small outer diameter produces a very flexible cable for tight fit applications.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
1 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | Coaxial Bulk Cable |
|---|---|
| Giao diện | Flexible |
| Giao diện | PE |
| Giao diện | Stranded |
| Giao diện | Coax |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | 1 GHz |
| Velocity of Propagation | 66 % |
| Giới tính đầu nối | 0.11 in |
| Giới tính đầu nối | PVC |
| No. of Shields | 1 |
| Max Operating Temperature | 80 deg C |
Show 5 more specs
| Inner Conductor, Number of Strands | 7 |
|---|---|
| Minimum Bend Radius, One Time | 0.47 in |
| Category | Coaxial Bulk Cable |
| Application | Ethernet; Data; Premise wiring; R&D |
| Product Features | 50 Ohm data signal transmission; Stranded center conductor allows cable to be very flexible; Small diameter is ideal for tight fit applications; Common size cable can be easily terminated; Associated connectors and crimp tools available |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho RG174-500: 50 Ohm · 1 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 1 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là PVC. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
PE3W12578
MCX Plug Right Angle to SMA Male Cable Using PE-SR405FLJ Coax
FMC0202142
SMA Male (Plug) to SMA Male (Plug) Cable M17/60-RG142 Coax Up To 6 GHz, 1.35 VSWR
PE35118
SMA Female 4 Hole Flange to SMA Female 4 Hole Flange Cable Using PE-047SR Coax
ADS-A8PC3-27-1.2
SMA jack đến 3.5 mm phích cắm 27 GHz VSWR1.2
R191915700~
QMA đực - SMA 3.5 cái thẳng bộ chuyển đổi
LCCA30091-FT6
L-com SMA male to SMA male cable assembly using LC141TBJ coax, 6 FT is available for same day shipping from our facility. This high quality SMA cable is part of a large selection of in-stock, commercial-off-the-shelf and custom-built coaxial cable assemblies for RF / microwave that all ship the same business day as they are ordered. LCCA30091-FT6 SMA cables from L-com are a great choice for solutions requiring high quality and rapid shipping. These high-quality RF coax cable assemblies can be used for telecom, military / defense, laboratory test & measurement, industrial / commercial and many other applications. Our expert technical support and knowledgeable sales teams are ready to help answer your RF coaxial cable assembly questions.These RF coaxial cable assemblies are built with SMA connection on one end and SMA connection on the other. This SMA to SMA cable from L-com has a male to male gender combination. Our SMA male to SMA male coaxial assembly part number LCCA30091-FT6 can also be known as SMA plug to SMA plug cable assembly when using alternate gender names. SMA plug to SMA plug cable assembly LCCA30091-FT6 is manufactured with a formable coax.Maximum frequency for these SMA to SMA M/M cables is 18 GHz. Technical performance specifications on these 18 GHz SMA male to SMA male cables are located on the LCCA30091-FT6 datasheet PDF along with CAD drawing and dimensions. The L-Com RF cable assembly data sheet with specs, drawing dimensions can be found on this product page just above. Our Custom Cable Configurator is where to find and build customized versions of this RF coaxial assembly or many other connectors and coax combinations that all ship the same-day.SMA male to SMA male cable assembly using LC141TBJ coax, 6 FT is just one of a large selection of in-stock RF products available. L-com not only has this off-the-shelf and custom versions of our SMA to SMA cable assembly available for same-day shipping, but we also have thousands of other products that have same day shipping. Because of all these reasons and more, L-com should be your number one source for wired and wireless connectivity products like our SMA male to SMA male cable assembly using LC141TBJ coax, 6 FT.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.