Chi tiết sản phẩm
The 2.40mm series from the RF connector range form part of the wide ranging Radio Frequency interconnect mechanisms, with the 2.40mm connectors being more robust than the traditional SMA.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50Ohm
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | RF Connectors |
|---|---|
| Giao diện | 2.40mm Series |
| Trở kháng | 50Ohm |
| Body Material | Stainless Steel Passivation |
| Đầu nối kết thúc | Beryllium Copper |
| Cấp bảo vệ IP | 2.4mm Jack Straight 2 Hole Flange RF Connector |
| Maximum Voltage | 150V |
| Temperature range | -40°C to +85°C |
| Frecuency range | 0GHz - 50GHz |
| VSWR | <1.30 |
| Dielectric withstanding Voltage | >500V |
| Category | RF Connectors |
Show 8 more specs
| Product Features | 2.40mm Series Pin without Extended PTFE 2 Hole Flange; range_code: RF240A2WOEPTFE Range |
|---|---|
| Part Number | RF240A2JEGDO |
| Lifecycle | New From This Manufacturer |
| Delivery | DHL、UPS、FedEx、Registered Mail |
| Payment | T/T Paypal Visa MoneyGram Western Union |
| More Information | RF240A2JEGDO More Information |
| ECAD | Request Free CAD Models |
| Model Number | RF240A2JEGDO |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho RF240A2JEGDO: 50Ohm. Trở kháng được ghi là 50Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Stainless Steel Passivation. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
SMAJ-405SR
The SMAJ-405SR is an SMA Straight Jack connector, designed for semi-rigid cables. This connector is suitable for various high-frequency applications.Fits 0.085Semi-Rigid,RG-405/U cables. It features a impedance 50Ω, operates up to 18GHz, and has a rated voltage of AC 330V, ensures a high insulation resistance (1000MΩ(Min.) at DC 500V), a low contact resistance (3 mΩ(Max.), and an excellent V.S.W.R 1.3(Max.) at 0.1~12.4GHz, 1.4(Max.) at 12.4~18GHz. Withstanding temperatures from -40 to +85°C. The contact is made of Beryllium Copper/Gold Plating/Soldering, while the body is Stainless Steel/Gold Plating/Soldering. We recommend using a SMAJ positioner for mounting. We can customize our products for you. We offer total customization, including changes to a product's shape, length, material, surface treatment, and packaging. Available from 1 piece for in-stock items.Learn more about the SMA RF connector in our technical guide.
2430A30-PT2-26.5G
26.5 GHz RL-19dB VNA cáp: 2.4 phích cắm đến SMA phích cắm using Phasetest2
ALS-A3N3-18-1.3
Mitered SMA phích cắm đến N phích cắm 18 GHz VSWR1.3
PE6219
High Power 100 Watts RF Load Up To 8 GHz With SMA Male Input Conduction Cooled Body Black Anodized Aluminum Heatsink
ADS-A8PF3-27-1.15
SMA jack đến SMP phích cắm full detent 27 GHz VSWR1.15
PE3492LF
SMA Male to SMA Male Cable Using RG402 Coax, RoHS
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.