Chi tiết sản phẩm
4 Hole Flange Mount SMA Female to N Male Adapter
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
SMA
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | Adapters |
|---|---|
| Giao diện | SMA |
| Giao diện | N |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 12.4 GHz |
| Giới tính đầu nối | Female |
| Giới tính đầu nối | Male |
| Adapter Body Style | Straight |
| Connector Body Material 2 | Brass |
| Connector Body Plating 2 | Nickel |
Show 5 more specs
| Connector Polarity 1 | Standard |
|---|---|
| Connector Polarity 2 | Standard |
| Kiểu lắp | 4 Hole Flange |
| Kiểu lắp | None |
| Category | Adapters |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE9275: SMA · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Kiểu lắp đặt được ghi là 4 Hole Flange. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là Brass. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
LCCA30310-FT10
L-com's LCCA30310-FT10 is a low loss N male right angle to SMA male cable assembly using LMR-400-DB coax, 10 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-400-DB coax of this N cable uses the PE (F) dielectric with a VoP of 85%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com N to SMA cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-400-DB series coax and operates to 6 GHz. The double shield of this N cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. This right angle N cable interface on the LMR-400-DB coax allows for easier connections in tight spaces. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this N male to N male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30310-FT10 L-com Low Loss N Male Right Angle to SMA Male Cable Assembly using LMR-400-DB Coax, 10 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.
PE3M0262
BMZ Size 8 D38999 Contact Pin to SMA Male Cable Using PE-P086 Coax with HeatShrink, LF Solder
03E-32S1-32S1-01221
RF Cụm cáp SMA ST phích cắm - SMA ST phích cắm 48 in. RG316U
SMA864N1-0000
SMA jack SQ 12.7 mm 4 hole flange với round tiếp điểm (Φ0.3L=0.5), PTFE L=3.2 18 GHz VSWR1.2
CBA-SMAF-MCXMR
RF Cụm cáp SMA Fem-RG174-MCX (M) R / góc 200 mm long
PE37024-HS
Reverse Polarity SMA Plug to Reverse Polarity SMA Plug Right Angle Cable Using RG174 Coax with HeatShrink
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.