Chi tiết sản phẩm
cao Temperature bộ chuyển đổi Bulkhead lắp 2.4 mm cái đến 2.4 mm cái, 50 GHz VSWR1.2, MIL-STD 348B
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
2.4 mm
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | 2.4 mm |
|---|---|
| Giao diện | 2.4 mm |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 50 GHz |
| Giới tính đầu nối | Cái |
| Giới tính đầu nối | Cái |
| Adapter Body Style | Thẳng |
| Connector Body Material 1 | Thép không gỉ |
| Connector Body Material 2 | Thép không gỉ |
| Connector Body Plating 1 | Passivated |
Show 6 more specs
| Connector Body Plating 2 | Passivated |
|---|---|
| Connector Polarity 1 | tiêu chuẩn |
| Connector Polarity 2 | tiêu chuẩn |
| Kiểu lắp | Bulkhead |
| Loại sản phẩm | bộ chuyển đổi |
| Category | bộ chuyển đổi |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE91639: 2.4 mm · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Kiểu lắp đặt được ghi là Bulkhead. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là Thép không gỉ. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
PE910043
2.4 mm cái đến 2.4 mm cái Bulkhead lắp bộ chuyển đổi
FMAD1676
High Temperature Adapter 3.5mm Female to 2.4mm Male, 34.5GHz VSWR1.25, MIL-STD 348B with Stainless Steel Body
FMCN45938
2.4mm Female (Jack) Solderless 2 hole PCB Mount 50GHz VSWR1.3, Metal Contact Ring with Gap
ADS-N8-2.4-8
N jack đến 2.4 mm jack 18 GHz VSWR1.15
PE45475
2.4 mm cái đầu nối kẹp / hàn (Captive tiếp điểm) Attachment End Launch PCB, Microstrip / Coplanar Launch, 0.005 inch
SF1621-60017
RF đầu nối đồng trục đầu nối 2.4 mm F FlangeMntCon 2Hole Accepts0.012
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.