CSTONE
Danh sách RFQ

Chi tiết sản phẩm

Low PIM 7/16 DIN Male to 4.3-10 Female Adapter

Giải pháp thay thế tương thích từ Trung Quốc — chúng tôi xác nhận độ phù hợp theo bản vẽ/đặc tả.

Mã linh kiện (MPN)

PE91469

Trở kháng

50 Ohm

Tần số

DC

Giao diện

7/16 DIN

cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất

cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.

Cáp RF tùy chỉnh theo bản vẽ →
WhatsApp — Phản hồi nhanh
Thời gian giao hàng: 3–6 tuần | MOQ: 200+ chiếc
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích.
  • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
  • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
  • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.

Hình ảnh

Bấm để phóng to.

Hình ảnh sản phẩm

PE91469 product photo

PE91469 product photo

1 / 2

Specifications

Specifications for PE91469
Giao diệnAdapters
Giao diện7/16 DIN
Giao diện4.3-10
Trở kháng50 Ohm
Trở kháng50 Ohm
Tần số (tối đa)DC
Tần số (tối đa)6 GHz
Giới tính đầu nốiMale
Giới tính đầu nốiFemale
Adapter Body StyleStraight
Connector Body Material 1Brass
Connector Body Material 2Brass
Show 7 more specs
Connector Body Plating 1Tri-Metal
Connector Body Plating 2Tri-Metal
Connector Polarity 1Standard
Connector Polarity 2Standard
Kiểu lắpNone
Kiểu lắpNone
CategoryAdapters

Mô tả

Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE91469: 7/16 DIN · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Brass. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.

Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.

Đầu nối tương tự

Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:

PE33144LF

N Male to 7/16 DIN Male Cable Using RG223 Coax, RoHS

Xem chi tiết →

T3324-058

Circular DIN đầu nối đực cáp đầu nối 4 WAY

Xem chi tiết →

T3504-552

Circular DIN đầu nối đực cáp đầu nối 8 WAY

Xem chi tiết →

SDR-50

Circular DIN đầu nối DIN mô-đun, 5P jack, rt, cáp lắp

Xem chi tiết →

LCCA30334-FT4

L-com's LCCA30334-FT4 is a low loss N male to 7/16 DIN male cable assembly using LMR-600 coax, 4 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-600 coax of this N cable uses the PE (F) dielectric with a VoP of 87%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com N to 7/16 DIN cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-600 series coax and operates to 5.8 GHz. The double shield of this N cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this N male to N male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30334-FT4 L-com Low Loss N Male to 7/16 DIN Male Cable Assembly using LMR-600 Coax, 4 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.

Xem chi tiết →

85198252

MINI141 CT (.141") Phase Invariant cables are developed for phase-critical applications requiring precision electrical length connectivity. The MINI141 CT combines the industry-renowned flexibility of the MINIBEND bend-to-the-end connector termination technology with industry leading phase vs. temperature performance.

Xem chi tiết →
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Tuyên bố miễn trừ

Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.