Chi tiết sản phẩm
Bulkhead lắp Push-On SMA đực đến SMA cái bộ chuyển đổi
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
SMA
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | SMA |
|---|---|
| Giao diện | SMA |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 18 GHz |
| Giới tính đầu nối | Đực |
| Giới tính đầu nối | Cái |
| Adapter Body Style | Thẳng |
| Connector Body Material 1 | Passivated Thép không gỉ |
| Connector Polarity 1 | tiêu chuẩn |
| Connector Polarity 2 | tiêu chuẩn |
Show 4 more specs
| Kiểu lắp | Bulkhead |
|---|---|
| Kiểu lắp | None |
| Loại sản phẩm | bộ chuyển đổi |
| Category | bộ chuyển đổi |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE91321: SMA · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Kiểu lắp đặt được ghi là Bulkhead. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là Passivated Thép không gỉ. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
R191366071~
SMA cái - MC CARD đực thẳng bộ chuyển đổi
PE35114
SMA cái 2 Hole Flange đến SMA cái 2 Hole Flange cáp Using PE-SR405FL Coax
FGG.3T.304.CLAC65
T - Small Outdoor keyed dòng đầu nối
A80B80-174-
SMA jack đến BNC jack using RG174
LCCA30245-FT10
L-com's LCCA30245-FT10 is a low loss SMA đực đến Đảo cực TNC cái Cụm cáp using LMR-200-FR coax, 10 FT với Times Microwave components và ships same-day. The LMR-200-FR coax of this SMA cáp uses the PE dielectric với a VoP of 83%, resulting in very low insertion loss compared đến solid dielectrics. These flexible RF Cụm cáp are ideal cho applications where flexure is required. Our L-com SMA đến TNC Cụm cáp has a đực đến cái giới tính configuration với flexible LMR-200-FR dòng coax và operates đến 5.8 GHz. The double chắn of this SMA cáp is layered by tinned đồng braid over nhôm tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this SMA đực đến SMA cái cáp, along với the rest of L-com's other RF cụm, can also be built và shipped same day. Other available RF Cụm cáp value added services from L-com include đầu nối orientation or clocking, heat shrink booting và custom labeling. RF testing can also be performed đến document the electrical performance of your Cụm cáp. tiếp điểm a sales representative cho testing or custom RF cáp quotes. Part number LCCA30245-FT10 L-com Low Loss SMA đực đến Đảo cực TNC cái Cụm cáp using LMR-200-FR Coax, 10 FT với Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) và dimensions below.
134-1010-005
2.92 mm to SMA connector; configuration: Straight; impedance 50 Ohms; frequency 26.5 MHz
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.