Chi tiết sản phẩm
7/16 DIN Male Connector Crimp/Solder Attachment for 0.600 inch, LMR-600, LMR-600-DB Cable
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
7/16 DIN
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | 0.600 inch |
|---|---|
| Giao diện | LMR-600 |
| Giao diện | LMR-600-DB |
| Giao diện | Connectors |
| Giao diện | Coax |
| Giao diện | 7/16 DIN |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 8 GHz |
| Giới tính đầu nối | Male |
| Body Style | Straight |
| Polarity | Standard |
Show 3 more specs
| Attachment Method | Crimp/Solder |
|---|---|
| Kiểu lắp | None |
| Category | Connectors |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE4090: 7/16 DIN · 50 Ohm · DC. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Coax. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
FMCN1836
7/16 DIN Female Bulkhead Mount Connector Crimp/Solder Attachment for LMR-600, LMR-600-DB, 0.600 inch, 1.161 inch DD Hole
SM4677
Low PIM N Female (Jack) to 7/16 DIN Female (Jack) Adapter, Tri-Metal Plated Brass Body, 1.25 VSWR
C091-31K007-101-2
Circular DIN đầu nối đực cáp đầu nối 7 WAY Góc vuông
LCCA30203-FT6
L-com's LCCA30203-FT6 is a low loss N male to N male right angle cable assembly using LMR-400-DB coax, 6 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-400-DB coax of this N cable uses the PE (F) dielectric with a VoP of 85%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com N to N cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-400-DB series coax and operates to 6 GHz. The double shield of this N cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. This right angle N cable interface on the LMR-400-DB coax allows for easier connections in tight spaces. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this N male to N male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30203-FT6 L-com Low Loss N Male to N Male Right Angle Cable Assembly using LMR-400-DB Coax, 6 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.
C091 31K007 100 2
Circular DIN đầu nối đực 7 chân Góc vuông cáp
1210641351
Circular DIN đầu nối C052 H6 LED BIPOL
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.