Chi tiết sản phẩm
SMA Male Right Angle Connector Clamp/Solder Attachment for RG174, RG316, RG188, 0.100 inch, PE-B100, PE-C100, LMR-100
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
SMA
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | RG174 |
|---|---|
| Giao diện | RG316 |
| Giao diện | RG188 |
| Giao diện | .100 inch |
| Giao diện | PE-B100 |
| Giao diện | PE-C100 |
| Giao diện | LMR-100 |
| Giao diện | Connectors |
| Giao diện | SMA |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 12.4 GHz |
Show 6 more specs
| Giới tính đầu nối | Male |
|---|---|
| Body Style | Right Angle |
| Polarity | Standard |
| Attachment Method | Clamp/Solder |
| Kiểu lắp | None |
| Category | Connectors |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE4028: SMA · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
A89A89-52A-26.5G
26.5 GHz RL-19dB superflexible test cáp: SMA jack Góc vuông đến SMA jack Góc vuông using 5002A
A80P89-85F-18G
18 GHz RL-16.5dB SMA jack đến SMP jack Góc vuông using .085 conformable
SMA8105-L240
SMA jack crimp bulkhead, IP67 mated, for JBY240,LMR240; 6GHz VSWR1.2
R191324000~
N 18 đực - SMA 3.5 đực thẳng bộ chuyển đổi
LCCA30176-FT2
L-com's LCCA30176-FT2 is a low loss SMA male to SMA male right angle cable assembly using LMR-240 coax, 2 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-240 coax of this SMA cable uses the PE (F) dielectric with a VoP of 84%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com SMA to SMA cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-240 series coax and operates to 5.8 GHz. The double shield of this SMA cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. This right angle SMA cable interface on the LMR-240 coax allows for easier connections in tight spaces. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this SMA male to SMA male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30176-FT2 L-com Low Loss SMA Male to SMA Male Right Angle Cable Assembly using LMR-240 Coax, 2 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.
FMCA1701
Low Loss RA SMA Male to TNC Male Cable LL160 Coax
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.