Chi tiết sản phẩm
N Female Bulkhead to SMA Male Cable Using PE-SR405FL Coax
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50
Giao diện
SMA
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | Cable Assemblies |
|---|---|
| Giao diện | PE-SR405FL |
| Giao diện | SMA |
| Giao diện | N |
| Trở kháng | 50 |
| Trở kháng | 50 |
| Trở kháng | 50 |
| Giới tính đầu nối | Male |
| Giới tính đầu nối | Female |
| Hướng | Straight |
| Hướng | Straight |
| Connector Polarity 1 | Standard |
Show 5 more specs
| Kiểu lắp | None |
|---|---|
| Connector Polarity 2 | Standard |
| Kiểu lắp | Bulkhead |
| Loại cáp | PE-SR405FL |
| Category | Cable Assemblies |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho PE33844: SMA · 50 · Bulkhead. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Straight. Trở kháng được ghi là 50. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Kiểu lắp đặt được ghi là Bulkhead. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
132452
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục SMA Góc vuông bấm phích cắm LMR-240 50 Ω
245108-02-48.00
MMCX Right Angle Plug to SMA Right Angle Bulkhead Jack RG-174 50 Ohm 48 inches
FMCN5254
SMA Male Connector Crimp/Solder Attachment for RG58, RG303, RG141, LMR-195, 0.195 inch Cable
A39A80-85F-18G
18 GHz RL-16.5dB SMA phích cắm Góc vuông đến SMA jack using .085 conformable với FEP jacket
LCCA30184-FT5
L-com's LCCA30184-FT5 is a low loss SMA male to SMA male right angle cable assembly using LMR-240-DB coax, 5 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-240-DB coax of this SMA cable uses the PE (F) dielectric with a VoP of 84%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com SMA to SMA cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-240-DB series coax and operates to 5.8 GHz. The double shield of this SMA cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. This right angle SMA cable interface on the LMR-240-DB coax allows for easier connections in tight spaces. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this SMA male to SMA male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30184-FT5 L-com Low Loss SMA Male to SMA Male Right Angle Cable Assembly using LMR-240-DB Coax, 5 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.
2917036
Bộ chuyển đổi RF - khác dòng RAD-ADP-N / M-SMA / F
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.