Chi tiết sản phẩm
7/16 DIN Male 50 Ohm
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
7/16 DIN
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | LC141TB |
|---|---|
| Giao diện | LC141TBJ |
| Giao diện | RG402 |
| Giao diện | Coaxial Connectors |
| Giao diện | 7/16 DIN |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 6 GHz |
| Giới tính đầu nối | Male |
| Body Style | Straight |
| Polarity | Standard |
| Attachment Method | Solder/Solder |
Show 4 more specs
| Kiểu lắp | None |
|---|---|
| Category | Coaxial Connectors |
| Application | Custom Cable Assemblies; Wireless Communication; Antenna Pigtails; MIMO Networks |
| Product Features | Low PIM Design; Max Frequency of 6 GHz; Tri-Metal Plating |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho LCCN3219: 7/16 DIN · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
1210650229
Circular DIN đầu nối Din Valve Form A internal Thread
AP-176S
DIN đầu nối
CC-NMNMH006
Customers designed the L-com CC-NMNMH006 low loss N Male to N Male high running RF cable assembly with CA-400UF, which we now offer as a standard. This flexible 50 Ohm low loss cable is intended for use in laboratories, universities, communications, aerospace, and military defense sectors. Our male-to-male cable assembly includes 50 Ohm male-type connectors on both ends with crimp attachments and gold-plated brass contacts. Our RF cable is constructed with a solid copper center conductor and a PE dielectric, making it perfect for installers, manufacturers, and prototypes. This black RF cable assembly features a thermoplastic jacket with a diameter of 0.405 inches. The CC-NMNMH006 N Male to N Male low loss cable assembly has a maximum frequency of 5.8 GHz. Our in-series cable assembly's maximum VSWR is 1.5:1. The L-com RF cable assembly is 6 feet long, with a minimum bend radius of 1 inch for single bends and 4 inches for repeated bends. Our 6-foot CA-400UF cable assembly has an 85% velocity of propagation and a minimum RF shielding of 90 dB. L-com has the largest in-stock selection of CA-400UF RF cable assemblies for international and domestic orders with same-day shipment. We are a global leader of wired and wireless connectivity products, offering a wide range of solutions across many key industries, including electronics, medical, industrial automation, military, and telecommunication. For further information on similar products, our expert technical support and knowledgeable sales team can help you get the perfect low loss N Male to N Male cable assembly for your requirements.
550T039MR1R4E0-05B
Vỏ sau D-Sub BANDING SPLIT BS TOP REAR lắp
MD-80SMK
DIN đầu nối Mini Din đầu nối
550T039M1R4B0-03
Vỏ sau D-Sub BANDING SPLIT BS TOP REAR lắp
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.