Chi tiết sản phẩm
Low PIM 7 / 16 DIN cái đến N đực cáp TFT-402 Coax Using Times Microwave Components
Mã linh kiện (MPN)
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Mô tả
MPN tham khảo có sẵn cho FMCA2450; xác nhận cuối cùng phụ thuộc vào bản vẽ, thông số kỹ thuật hoặc BOM. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
FMCA1869
Plenum Low PIM Góc vuông 7 / 16 DIN đực đến Góc vuông N đực cáp SPP-250-LLPL Coax Using Times Microwave Parts
85217357
MINI250™HB is cho payload integration cabling, helping transmit antenna signals while providing the ability đến complete long runs between cáp subsystems. What’s different about this iteration – the MINI250™HB – is that it employs a Halar® ECTFE Outer Jacket which improves radiation resistance.
FMCN1692
4.1 / 9.5 Mini DIN cái (jack) Low PIM đầu nối cho FM-1 / 4SFHC, SPP-250-LLPL, SPO-250, SPF-250 cáp, hàn
22511942
Sucoform hand-formable microwave cáp have a thiếc-soaked đồng braid cho the outer conductor, giving them outstanding hand-formability và a distinct mechanical advanatage over semi-rigid cáp
85184483
MINI250™H is cho payload integration cabling, helping transmit antenna signals while providing the ability đến complete long runs between cáp subsystems. It is a significant step-function và low-loss leader in the mold of the MINI141™H cáp.
85259505
MICROBEND features include 35 % lower loss than 0.047-inch semi-rigid cáp, a minimum bend radius of 1.52 mm (0.060 inch) và triple shielding cho cao isolation. MICROBEND cụm are available với a wide range of đầu nối interfaces.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.