Chi tiết sản phẩm
N loại đầu nối; configuration: phích cắm thẳng; impedance 50 Ω; lắp Free Hanging (In-Line)
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
11 GHz
Giao diện
N loại
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | N loại |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | 11 GHz |
| Đầu nối kết thúc | Bấm |
| Kiểu lắp | Free Hanging (In-Line) |
| Loại sản phẩm | tiêu chuẩn |
| Giới tính | Plug |
| Hướng | Thẳng |
| Vật liệu thân | Đồng thau |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Hoàn thiện thân | Niken |
| Operating Temperature | -65°C~165°C |
| Electrical Rating | 500 V |
Show 5 more specs
| Vật liệu tiếp điểm | đồng thau, Bronze, đồng |
|---|---|
| Đóng gói | Rời |
| Tần số tối đa | 11 GHz |
| Mạ tiếp điểm | Vàng |
| Housing | Đồng thau |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho CPN16: N loại · 11 GHz · Free Hanging (In-Line). Danh mục hiện ghi cấu hình là: Bấm. Tần số được ghi là 11 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Kiểu lắp đặt được ghi là Free Hanging (In-Line). Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
CAB.954
RF Cụm cáp CAB.954 N loại jack với O-Ring đến 300 mm(11.8") 1.37 mm IPEX MHFI
5211421
RF đầu nối; configuration: N loại cái; frequency 410 MHz ~ 430 MHz; lắp Gắn bảng
220-4H-MK
RF đầu nối; configuration: N loại cái; frequency 215 MHz ~ 225 MHz
VN20-2031
N loại đầu nối; configuration: phích cắm Góc vuông; lắp Free Hanging (In-Line), Góc vuông; cáp RG-59
NP416WNM3F
RF đầu nối; configuration: N loại đực; frequency 406 MHz ~ 426 MHz; lắp Adhesive
MM-ANT-NM-868-9dBi-LORA
RF đầu nối; configuration: N loại đực; frequency 865 MHz ~ 870 MHz; lắp Bracket lắp
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.