CSTONE
Danh sách RFQ

Chi tiết sản phẩm

These versatile 50 Ohm BNC plug coaxial cable assemblies feature fully molded strain reliefs and nickel plated bodies for a cable assembly that can withstand harsh conditions. Gold plated center contacts help minimize attenuation and provide corrosion resistance. These cable assemblies are stocked in 12 standard lengths from 1 to 25 feet to satisfy your immediate needs.

Giải pháp thay thế tương thích từ Trung Quốc — chúng tôi xác nhận độ phù hợp theo bản vẽ/đặc tả.

Mã linh kiện (MPN)

CC174-12

Trở kháng

50 Ohm

Giao diện

BNC

cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất

cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.

Cáp RF tùy chỉnh theo bản vẽ →
WhatsApp — Phản hồi nhanh
Thời gian giao hàng: 3–6 tuần | MOQ: 200+ chiếc
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích.
  • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
  • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
  • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.

Hình ảnh

Bấm để phóng to.

Hình ảnh sản phẩm

CC174-12 product photo

CC174-12 product photo

1 / 2

Specifications

Specifications for CC174-12
Giao diệnCoaxial Cable Assemblies
Giao diệnRG174
Giao diệnBNC
Giao diệnBNC
Trở kháng50 Ohm
Trở kháng50 Ohm
Trở kháng50 Ohm
Giới tính đầu nốiMale
Giới tính đầu nốiMale
HướngStraight
HướngStraight
Connector 1 Body PlatingNickel
Show 5 more specs
Connector 1 PolarityStandard
Connector 2 PolarityStandard
CategoryCoaxial Cable Assemblies
ApplicationData Transmission; GPS; Wireless Infrastructure; RFID; Test and Measurement
Product FeaturesSmall diameter cable provides greater flexibility; 50 Ohm RF (Radio Frequency) transmission; Available from stock in 12 lengths ranging from 1 to 25 feet; Molded strain relief enhances durability; Nickel plated body enhances corrosion resistance

Mô tả

Dữ liệu tham chiếu hiện có cho CC174-12: BNC · 50 Ohm · Straight. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Straight. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.

Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.

Đầu nối tương tự

Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:

095-850-156M125

RF Cụm cáp HD-BNC SR PL-1.0 / 2.3 SR PL 1505A 1.25 M

Xem chi tiết →

11_BNC-50-2-1/133_NE

Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục BNC thẳng cáp plug(m)

Xem chi tiết →

N30B39-174-

N phích cắm đến BNC phích cắm Góc vuông using RG174

Xem chi tiết →

5515-1501-000

BNC / 75 Ω thẳng jack / phích cắm cái / cái vàng

Xem chi tiết →

PE9179181

TNC Male to BNC Male Adapter

Xem chi tiết →

LCCA30509-FT6

L-com BNC female to N female bulkhead cable assembly using LC141TBJ coax, 6 FT is available for same day shipping from our facility. This high quality BNC cable is part of a large selection of in-stock, commercial-off-the-shelf and custom-built coaxial cable assemblies for RF / microwave that all ship the same business day as they are ordered. LCCA30509-FT6 BNC cables from L-com are a great choice for solutions requiring high quality and rapid shipping. These high-quality RF coax cable assemblies can be used for telecom, military / defense, laboratory test & measurement, industrial / commercial and many other applications. Our expert technical support and knowledgeable sales teams are ready to help answer your RF coaxial cable assembly questions.These RF coaxial cable assemblies are built with BNC connection on one end and N bulkhead connection on the other. This BNC to N cable from L-com has a female to female gender combination. Our BNC female to N female coaxial assembly part number LCCA30509-FT6 can also be known as BNC jack to N jack cable assembly when using alternate gender names. BNC jack to N jack cable assembly LCCA30509-FT6 is manufactured with a formable coax.Maximum frequency for these BNC to N F/F cables is 2 GHz. Technical performance specifications on these 2 GHz BNC female to N female bulkhead cables are located on the LCCA30509-FT6 datasheet PDF along with CAD drawing and dimensions. The L-Com RF cable assembly data sheet with specs, drawing dimensions can be found on this product page just above. Our Custom Cable Configurator is where to find and build customized versions of this RF coaxial assembly or many other connectors and coax combinations that all ship the same-day. This product can also be called a N female bulkhead to BNC female cable assembly because it can be used in the opposite direction.BNC female to N female bulkhead cable assembly using LC141TBJ coax, 6 FT is just one of a large selection of in-stock RF products available. L-com not only has this off-the-shelf and custom versions of our BNC to N cable assembly available for same-day shipping, but we also have thousands of other products that have same day shipping. Because of all these reasons and more, L-com should be your number one source for wired and wireless connectivity products like our BNC female to N female bulkhead cable assembly using LC141TBJ coax, 6 FT.

Xem chi tiết →
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Tuyên bố miễn trừ

Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.