Chi tiết sản phẩm
L-com's SMA Female to MCX Plug adapter will adapt SMA to MCX interfaces. Each adapter is constructed of the highest quality materials. These adapters come in handy when connecting unlike cables and equipment. Order online today.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
MCX
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | Coaxial Adapters |
|---|---|
| Giao diện | MCX |
| Giao diện | SMA |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 6 GHz |
| Giới tính đầu nối | Plug |
| Giới tính đầu nối | Female |
| Adapter Body Style | Straight |
| Connector Body Material 1 | Brass |
| Connector Body Material 2 | Beryllium Copper |
Show 9 more specs
| Connector Body Plating 1 | Gold |
|---|---|
| Connector Body Plating 2 | Gold |
| Connector Polarity 1 | Standard |
| Connector Polarity 2 | Standard |
| Kiểu lắp | None |
| Kiểu lắp | None |
| Category | Coaxial Adapters |
| Application | Coax retrofit applications; Coaxial extension; Coaxial interface conversion; OEM coax applications |
| Product Features | Allows interconnection of devices with MCX Jack and SMA Male interfaces; Gold plated center contact for reduced signal loss; Handy device to have on hand to solve your interconnection problems; Nickel plated body for enhanced corrosion resistance |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho AXA-MPSF: MCX · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Brass. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
9230-1553-019
SMA / thẳng jack cái kẹp loại cho 2.6 / 50 D cáp vàng CAPTIVE tiếp điểm
FMCA1418
Snap-On RA MMBX Plug to SMA Female Bulkhead Cable RG316 Coax
SMA8105DS-0316
SMA jack crimp bulkhead, IP67 mated, for RD316,RD316-FEP; 11GHz VSWR1.2
SMA8501A4-00AB
SMA jack bulkhead với round tiếp điểm (Φ1.27 L=7.95), PTFE L=1.8 18 GHz VSWR1.25
LCCA30247-FT10
L-com's LCCA30247-FT10 is a low loss BNC male to SMA male cable assembly using LMR-200-FR coax, 10 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-200-FR coax of this BNC cable uses the PE dielectric with a VoP of 83%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com BNC to SMA cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-200-FR series coax and operates to 5.8 GHz. The double shield of this BNC cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this BNC male to BNC male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30247-FT10 L-com Low Loss BNC Male to SMA Male Cable Assembly using LMR-200-FR Coax, 10 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.
A80A89-PT2-26.5G
26.5 GHz RL-19dB superflexible test cáp: SMA jack đến SMA jack Góc vuông using Phasetest2
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.