Chi tiết sản phẩm
This crimp style Reverse Polarity TNC Plug is built for use with RG6-series Cable. The ARTP-1A10 was designed to work in a wide range of applications such as WLAN, Radio Pigtails and Low Loss Coax applications. This connector is compatible with all RG6 cable types. This L-com part features a hefty Nickel plated brass body to ensure the highest quality components. Order online today!
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ohm
Tần số
DC
Giao diện
TNC
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | RG6 |
|---|---|
| Giao diện | Coaxial Connectors |
| Giao diện | TNC |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Tần số (tối đa) | DC |
| Tần số (tối đa) | 11 GHz |
| Giới tính đầu nối | Plug |
| Body Style | Straight |
| Polarity | Reverse Polarity |
| Kiểu lắp | None |
| Category | Coaxial Connectors |
| Application | Radio Pigtails; RF Applications; WLAN; Low Loss Coax Applications; Wi-Fi Applications |
Show 1 more specs
| Product Features | For use with RG6 cable |
|---|
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho ARTP-1A10: TNC · 50 Ohm · DC. Trở kháng được ghi là 50 Ohm. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là DC. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
T90T90-223-
TNC Đảo cực jack đến TNC Đảo cực jack using RG223
PTD25NT
RF Cụm cáp CASSY, Tfx, NM, TNCM
N30T95-L100-
N phích cắm đến TNC Đảo cực jack bulkhead using JBY100
FMAD1239
Precision TNC Male (Plug) to TNC Female (Jack) Adapter, Passivated Stainless Steel Body, 1.15 VSWR
PE3W17838
2.92mm Male to TNC Female Cable Using PE-SR402FLJ Coax
PE91083
75 Ohm TNC Female to 75 Ohm F Male Adapter
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.