Chi tiết sản phẩm
The 12 fiber Q-ODC Mining đầu nối combines the outstanding performance of the Q-ODC-12 với the fulfillment of the Mining specific material regulations.
Mã linh kiện (MPN)
Giao diện
Q-ODC®
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Giao diện | Q-ODC-12 Industry |
|---|---|
| Connector family | Q-ODC® |
| Giới tính | Plug |
| Housing colour | Metal |
| Housing material | đồng thau, nickle mạ |
| Fiber quantity | 12 |
| Only valid as assembly | có |
| Insertion loss typical | ≤ 0.15 dB |
| Return loss | ≥ 60 dB |
| Loại cáp | 7 mm |
| Mating cycles | 500 |
| Tensile strength | 450 N |
Show 10 more specs
| Side load | 30 N |
|---|---|
| Ferrule material | Plastic |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Cấp bảo vệ IP | IP68 |
| UV resistance | có |
| Chemical resistance | good |
| Salt mist test | 720 h |
| Loại | - |
| Identifier | QODCP-Z / M-A600-12_7mm_Mining |
| Product code | QODCP-Z / M-A600-12_7mm_Mining |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 92601354 hiện bao gồm: Q-ODC®. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Material is listed as đồng thau, nickle mạ. That is useful for review, but it does not replace full project stack-up confirmation. The catalog also lists a sealing or protection value of IP68. Check that against the real environment requirement in RFQ. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
FMCA2556
Outdoor Rated Low PIM 7 / 16 DIN đực đến N cái cáp SPO-250 Coax in 7 Inch Using Times Microwave Parts
FMCA2569
Outdoor Rated Low PIM 7 / 16 DIN cái đến N đực cáp SPO-375 Coax in 7 Inch Using Times Microwave Parts
SM4677
Low PIM N cái (jack) đến 7 / 16 DIN cái (jack) bộ chuyển đổi, Tri-Metal mạ đồng thau Body, 1.25 VSWR
22610106
Our tiêu chuẩn PE coax cáp consist of single or double shielding với a range of 50 và 75 Ω đến deliver cao-quality performance along với highly-efficient insertion loss.
85031887
Sucoform hand-formable microwave cáp have a thiếc-soaked đồng braid cho the outer conductor, giving them outstanding hand-formability và a distinct mechanical advanatage over semi-rigid cáp
FMCA1309
Low PIM 4.1 / 9.5 Mini DIN đực đến 7 / 16 DIN đực Plenum cáp SPP-250-LLPL Coax
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.