Chi tiết sản phẩm
120km*, C-band, LC / PC duplex, Singlemode, CMIS
Mã linh kiện (MPN)
Giao diện
LC / PC duplex
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Giao diện | CMIS |
|---|---|
| Giao diện | Singlemode |
| Giao diện | Coherent |
| Form factor | QSFP28 |
| Protocol | 100G Ethernet, OTU4 |
| Connector | LC / PC duplex |
| Modulation Format | DQPSK |
| Built-in FEC | Staircase FEC |
| CDR | Double |
| Operation temperature | 0 °C ... 70 °C |
| Supply voltage typical | 3.135 V ... 3.465 V |
| Power consumption | < 5 W |
Show 16 more specs
| Digital Diagnostic Management (DDM) | có |
|---|---|
| Laser hazard level | 1 |
| Max. Storage Temperature Range | -40 °C ... 85 °C |
| Max. relative humidity range | 5 % ... 95 % |
| Operating channels | Tunable from H13 đến H60 / C14 đến C61 |
| Grid | DWDM 50 GHz C / H-band |
| Average launch power per lane | -8 dBm ... -4 dBm |
| Supported Data rate | 103.125 Gbps ... 111.809 Gbps |
| Receiver Sensitivity | < -30 dBm |
| Input Power range-DWDM-amplified | -18 ... 1 dBm (Full Rx OSNR tolerance, OSNR > 16.5 dB / 0.1nm (SC), OSNR > 21.5 dB / 0.1nm (RS)) |
| Receiver Overload | > 1 dBm |
| Bit Error Rate at Receiver | 1E-12 |
| Maximum Receiver Power (Damage Threshold) | > 3 dBm |
| Loại | 120km*, C-band, LC / PC duplex, Singlemode, CMIS |
| Identifier | CQS-935A22 |
| Product code | CQS-935A22 |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 85238404 hiện bao gồm: LC / PC duplex. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
190020002
22643805
Terminators are applied đến an open end of a transmission line, e.g. an RF port, đến prevent the back-reflection of an RF signal. They are used in a large variety of test và measurement, defense và communication applications
SM4472
7 / 16 DIN đực (phích cắm) đến N cái (jack) bộ chuyển đổi IP67 UnMated, Tri-Metal mạ đồng thau Body, 1.25 VSWR
731343381
LMR-400-75-BULK
75 Ω Low Loss Flexible LMR-400-75 Outdoor Rated Coax cáp Double có chắn với Black PE Jacket
22540154
Single packaging
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.