Chi tiết sản phẩm
The Semi-rigid cáp is unique in that it is easily bent đến the desired finished shape và still maintains its set after bending, making it ideal cho use với automated bending equipment và hand forming dụng cụ.
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
≤ 20 GHz
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Tần số (tối đa) | ≤ 20 GHz |
|---|---|
| Centre conductor | thép, đồng + bạc mạ |
| Dielectric | PTFE (Polytetrafluoroethylene) |
| Outer conductor | đồng, thiếc mạ |
| Trở kháng | 50 Ω + / -1.5Ω |
| Điện dung | 105 pF / m |
| Velocity of signal propagation | 69.5 % |
| Signal delay | 4.8 ns / m |
| Screening effectiveness | 120dB |
| Insulation resistance | 100000000 MΩ*m |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.5 kVrms |
| Weight | approx. 23.5 g / m |
Show 4 more specs
| Static bending radius | ≥ 3.2 mm |
|---|---|
| Operation temperature | -40 °C ... 125 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Fire characteristics | contains halogene |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 85196184 hiện bao gồm: ≤ 20 GHz. Frequency is listed as ≤ 20 GHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
22511430
Our tiêu chuẩn PE coax cáp consist of single or double shielding với a range of 50 và 75 Ω đến deliver cao-quality performance along với highly-efficient insertion loss.
FMAD1170
Low PIM 7 / 16 DIN cái (jack) đến 4.3-10 đực (phích cắm) bộ chuyển đổi, Tri-Metal mạ đồng thau Body, cao Temp, 1.2 VSWR
FMCA2575
Plenum Low PIM 7 / 16 DIN đực đến 7 / 16 DIN cái cáp SPP-375-LLPL Coax in 7 Inch Using Times Microwave Parts
FMCA2428
4.3-10 cái Bulkhead đến 7 / 16 DIN đực Low PIM cáp Using TFT-402 Coax Using Times Microwave Components
22510015
Our tiêu chuẩn PE coax cáp consist of single or double shielding với a range of 50 và 75 Ω đến deliver cao-quality performance along với highly-efficient insertion loss.
22510043
Our tiêu chuẩn PE coax cáp consist of single or double shielding với a range of 50 và 75 Ω đến deliver cao-quality performance along với highly-efficient insertion loss.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.