Chi tiết sản phẩm
2-Way Reactive Power Splitter supporting frequency 380-4000 MHz
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω
Tần số
380 MHz ... 4000 MHz
Giao diện
4.3-10
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Giao diện | 4.3-10 |
|---|---|
| Trở kháng | 50 Ω |
| Tần số (tối đa) | 380 MHz ... 4000 MHz |
| Port desigination | Input 1 |
| Giới tính | Jack (Cái) |
| Return loss input port | ≥ 19 dB |
| Splitter loss | 3 dB |
| Insertion loss | < 0.4 dB |
| Composit power max | 500 W |
| Peak envelope power | 1500 W |
| Intermodulation distortion | ≤ -160 dBc |
| @ 2 x carrier power | 43 dBm |
Show 8 more specs
| Weight | 0.6 kg |
|---|---|
| Width | 25 mm |
| Height | 25 mm |
| Depth | 318 mm |
| Remarks | lắp (Reference- DOC-0001169717)_x000D_ Bracket cho wall lắp included in the scope of supply_x000D_ cho pipe mast lắp use clamps listed below (order separately) |
| Environment (application) | Indoor / Outdoor |
| Operation temperature | -55 °C ... 60 °C |
| Cấp bảo vệ IP | IP65 |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 85195613 hiện bao gồm: 4.3-10 · 50 Ω · 380 MHz ... 4000 MHz. Impedance is listed as 50 Ω. If that parameter is critical, confirm it again in RFQ. Frequency is listed as 380 MHz ... 4000 MHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. The catalog also lists a sealing or protection value of IP65. Check that against the real environment requirement in RFQ. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
190690116
FMCN1024TR750
MMBX phích cắm (đực) Slide-On PCB đầu nối Gắn bề mặt, hàn với đực (phích cắm) Center tiếp điểm, 1 cuộn Contains 750 pieces
BW-N5W5+
TC-400-BM-75-X
75 Ω BNC đực đầu nối bấm Attachment cho LMR-400-75, LMR-400-75-DB, LMR-400-75-FR
FMHR0171
Temperature Conditioned Low Loss Góc vuông TNC đực đến N đực cáp LL142 Coax
SA3710N
0.5 đến 10 dB Step Attenuator với a 1 dB Step N cái đầu nối Rated Up đến 3 GHz và Up đến 2 Watts in a Dial Design
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.