Chi tiết sản phẩm
HUBER+SUHNER N connectors perform to a maximum frequency of up to 18 GHz, depending on the connector and cable type.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω
Tần số
18 GHz
Giao diện
N
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | N |
|---|---|
| Giao diện | 18 GHz |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Giới tính đầu nối | jack |
| Loại cáp | U98 - SUCOFLEX |
| Standard | IEC 60169-16_MIL-STD-348A/304_CECC 22210 |
| Đầu nối kết thúc | Copper Beryllium Alloy / Gold Plating (Nickel underplated) |
| Outer conductor | Stainless steel / Passivated (Plating) |
| Body | Stainless steel / Passivated (Plating) |
| Insulator | PTFE (Polytetrafluoroethylene) |
| Gasket | VMQ (Silicone rubber) |
| Tần số (tối đa) | 24.9 dB |
Show 10 more specs
| Weight | 24.8 g |
|---|---|
| Mating cycles | 500 |
| Đầu nối kết thúc | soldered |
| Đầu nối kết thúc | soldered |
| Operation temperature | -55 °C ... 73 °C |
| Cấp bảo vệ IP | Mated / IP67 |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Compliant with exemption |
| Exemptions | 6c |
| Loại cáp | SUCOFLEX_526 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 85185706: N · 50 Ω · 18 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 18 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ Mated / IP67. Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
M55116/6-2
DIN đầu nối M55116 / 6-2
MD-40PL100
DIN đầu nối Mini Din đầu nối
173112-0760
Tiếp điểm D-Sub FCT TERM HFREQ Góc vuông PC phích cắm 50 Ω DIN
DIN7A-PP-C-GF-ST-CA8
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục 75 Ω DIN 1.0 / 2.3 phích cắm
FMCA100118
Fire Rated Low PIM 7/16 DIN Male to N Male Cable TCOM-400-FR Coax With Times Microwave Components
L777TWB5W5PP3YRM84
Đầu nối D-Sub tiếp điểm hỗn hợp D-SUB, Machined Hybrid, 5W5, Power (40A) tiếp điểm Only, chân, thẳng PCB Xuyên lỗ, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, 0.76 m (30 in) Power, 4-40 Fixed Front Screwlock với Standoff và Boardlock
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.