Chi tiết sản phẩm
6 pcs 3 pcs No IP67
Mã linh kiện (MPN)
Giao diện
6 pcs
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | blunt cut |
|---|---|
| Giao diện | Nut receptacle |
| Giao diện | 90m |
| Product family | MASTERLINE Ultimate Power |
| Hybrid System Configuration | 6 Conductor pairs |
| Installation temperature | -10 °C ... 50 °C |
| Operation temperature | -40 °C ... 75 °C |
| Storage temperature | -40 °C ... 75 °C |
| UV Resistance standard | EN ISO 4892-3 |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
| Kiểu lắp | 6 pcs |
| Kiểu lắp | 3 pcs |
Show 15 more specs
| Giới tính đầu nối | No |
|---|---|
| Current rating | 40 A |
| Operating voltage | 0.6 kV AC / 1kV DC |
| Protection tube | Protection tube without pulling eye |
| Kiểu lắp | 12 pcs |
| Conductor cross section in mm2 | 16 mm² |
| Conductor Class Standard | IEC 60228 |
| Conductor current rating | 41 A |
| Giới tính đầu nối | 32.6 mm |
| Giới tính đầu nối | LSFH TM thermoplastic TPE-HF |
| Resistance of core | 1.21 Ω/km |
| CPR class | Dca-s1,d2,a1 |
| Cấp bảo vệ IP | 12 core Power Cable, 16mm2, Class 5, Dca |
| Identifier | MLUP60-16M-X-2000-0000-090__00 |
| Product code | MLUP60-16M-X-2000-0000-xxx__00 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 85120922: 6 pcs · 6 pcs. Kiểu lắp đặt được ghi là 6 pcs. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là LSFH TM thermoplastic TPE-HF. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ IP67. Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
SMA3100-0214
SMA plug crimp for RG214; 6GHz VSWR1.25
DBO17W2P500G30LF
Đầu nối D-Sub tiếp điểm hỗn hợp D-SUB PWR STB 17W2 chân
MDB1-25PH004K
Đầu nối D-Sub Micro-D
CRT1-OD16
I / O đầu nối 16 NPN Trans. Out
LC3200-0217
LC plug clamp for RG217
UE78A11120D61H
I / O đầu nối SFP Combo 1x1 ST 15AuSn SnDC TRT
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.