Chi tiết sản phẩm
High-flexible SPUMA cables combine low-loss and high-flexibility due to rotary swaged centre conductor. They provide halogen-free materials, shielding and VSWR optimization up to 6 GHz.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 6 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
| Centre conductor | Copper |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper, Tin plated |
| Giới tính đầu nối | TPU (Urethane TPE) |
| Capacitance | 81 pF/m |
| Inductance | 0.2 µH/m |
| Velocity of signal propagation | 85 % |
| Signal delay | 4.05 ns/m |
| Screening effectiveness | 90 dB at frequency 6GHz |
| Insulation resistance | 1000000 MΩ*m |
Show 15 more specs
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 0.9 kVrms |
|---|---|
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 1.5 kVrms |
| Weight | approx. 62 g/m |
| Static bending radius | ≥ 14 mm |
| Repeated bending radius | 53 mm |
| Abrasion test | EN 50305, 5.2 |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | EN 60332-1-2 |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754 |
| Smoke test | EN 61034-2 |
| UV resistance | ISO 4892-2A |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 85089188: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 6 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 6 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
557T071NF332SB
Vỏ sau D-Sub SLD BANDING BS TOP
FMCA2507
Low PIM 7/16 DIN Male to N Female Bulkhead Cable TFT-5G-402 Coax Using Times Microwave Components
L777SDB25P1ACO3F
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn D-SUB, Stamped Signal 3A, Góc vuông PCB Xuyên lỗ, FP=10.40 mm (.409in), Row Pitch 2.54 mm, 25 chân, 0.38 m (15 in) vàng, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, M3 Front Screwlock, Ground Tab với Clear Hole không có Boardlock
550T039MR1R9E0-05B
Vỏ sau D-Sub BANDING SPLIT BS TOP REAR lắp
1210640553
Circular DIN đầu nối 182 PG09 TRASP.H12
C091-31S012-200-2
Circular DIN đầu nối đực ổ nối 12 WAY
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.