Chi tiết sản phẩm
SPUMA cáp offer easier handling và installation due đến their flexibility. They provide lowest loss với halogen-free materials, shielding và VSWR optimisation up đến 6 GHz.
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
≤ 6 GHz
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
|---|---|
| Centre conductor | đồng |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | đồng, thiếc mạ |
| Trở kháng | 50 Ω + / -2Ω |
| Điện dung | 78.9 pF / m |
| Inductance | 0.2 µH / m |
| Velocity of signal propagation | 82.6 % |
| Signal delay | 4.05 ns / m |
| Screening effectiveness | 90 dB at frequency 6 GHz |
| Insulation resistance | 1000000 MΩ*m |
| Inner conductor resistance | 10.89 Ω / km |
Show 12 more specs
| Outer conductor resistance | 9.35 Ω / km |
|---|---|
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 0.9 kVrms |
| Test voltage (50 Hz / 1 min) | ≤ 1.5 kVrms |
| Weight | approx. 61 g / m |
| Static bending radius | ≥ 14 mm |
| Repeated bending radius | 53 mm |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. tiêu chuẩn IEC 60754 |
| Directive | RoHS 2011 / 65 / EU và (EU) 2015 / 863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907 / 2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 85069656 hiện bao gồm: ≤ 6 GHz. Frequency is listed as ≤ 6 GHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
FMCA1888
Plenum Low PIM Góc vuông 4.1 / 9.5 Mini DIN đực đến N đực cáp SPP-250-LLPL Coax Using Times Microwave Parts
TC-375-716F-LP
7 / 16 DIN cái Low PIM đầu nối hàn Attachment cho SPP-375-LLPL, SPO-375, SPF-375
FMCA100285
Low Loss Góc vuông 7 / 16 DIN đực đến Góc vuông 7 / 16 DIN đực cáp LMR-600-UF Coax
85259505
MICROBEND features include 35 % lower loss than 0.047-inch semi-rigid cáp, a minimum bend radius of 1.52 mm (0.060 inch) và triple shielding cho cao isolation. MICROBEND cụm are available với a wide range of đầu nối interfaces.
85259452
MICROBEND features include 35 % lower loss than 0.047-inch semi-rigid cáp, a minimum bend radius of 1.52 mm (0.060 inch) và triple shielding cho cao isolation. MICROBEND cụm are available với a wide range of đầu nối interfaces.
85215951
MINI250™HB is cho payload integration cabling, helping transmit antenna signals while providing the ability đến complete long runs between cáp subsystems. What’s different about this iteration – the MINI250™HB – is that it employs a Halar® ECTFE Outer Jacket which improves radiation resistance.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.