Chi tiết sản phẩm
2-Way Power Splitter supporting frequency range 380 MHz - 2700 MHz. 2 Way Power Splitters has been designed to evenly split high power cellular and WiMAX signals with minimal reflections or loss.The wide frequency range allows use with multiband antennas and leaky cable systems
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω
Tần số
0.38 GHz ... 2.7GHz
Giao diện
N
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | N |
|---|---|
| Trở kháng | 50 Ω |
| Tần số (tối đa) | 0.38 GHz ... 2.7GHz |
| Giới tính đầu nối | jack (female) |
| Port desigination | Input 1 |
| Return loss input port | ≥ 19 dB |
| Splitter loss | 3 dB |
| Insertion loss | < 0.1 dB |
| Amplitude tracking btw. output port | 0.3 dB |
| Composit power max | 300 W |
| Intermodulation distortion | < -150 dBc |
| @ 2 x carrier power | 43 dBm |
Show 11 more specs
| Weight | 0.33 kg |
|---|---|
| Width | 28.5 mm |
| Height | 267 mm |
| Depth | 28.5 mm |
| Housing material and surface treatment | Aluminium / Black paint |
| Remarks | Mounting: 2 Clips supplied |
| Environment (application) | Indoor/Outdoor |
| Operation temperature | -35 °C ... 85 °C |
| Storage temperature | -35 °C ... 85 °C |
| Transport temperature | -35 °C ... 85 °C |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 85029258: N · 50 Ω · 0.38 GHz ... 2.7GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 0.38 GHz ... 2.7GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Aluminium / Black paint. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ IP67. Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
031-0859-001
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn
L777HDB44PD1CO4F
Đầu nối D-Sub mật độ cao D-SUB, Stamped Signal 3A, cao mật độ, Góc vuông PCB Xuyên lỗ, FP=8.89 mm (.350"), 44 chân, 0.38 m (15 in) vàng, 4-40 Front Screwlock, không có Boardlock
165X13489X
Vỏ sau D-Sub 25P D-SUB PLASTC HOOD với thẳng cáp EXIT
1897374-2
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục SMB phích cắm 1P HSG BLK
RJHSEE48L
Đầu nối mô-đun / Đầu nối Ethernet RJ45 Góc vuông có chắn với LEDs
DN30-20P(50)
Đầu nối D-Sub mật độ cao
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.