Chi tiết sản phẩm
RADOX® RF coax cables are designed specifically for rail applications and are fully compliant with European industry standards. RADOX® RF cables replace standard RG, while being smoke and flame resistant.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 8 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 8 GHz |
| Centre conductor | Steel, Copper + Silver plated |
| Dielectric | SPEX (Crosslink Foam PE) |
| Outer conductor | Copper, Silver plated |
| Giới tính đầu nối | RADOX EM104 |
| Capacitance | 94.5 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 70.1 % |
| Signal delay | 4.72 ns/m |
| Screening effectiveness | ≥ 70 dB at frequency 0 GHz ... 6GHz |
| Insulation resistance | < 10000000 MΩ*m |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.5 kVrms |
Show 13 more specs
| Voltage Rating UL | 300 V |
|---|---|
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 3 kVrms |
| Weight | approx. 20 g/m |
| Static bending radius | ≥ 5 mm |
| Repeated bending radius | 30 mm (bendings, up to 50) |
| Operation temperature | -40 °C ... 105 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | EN 60332-1-2 |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754 |
| Smoke test | EN 61034-2 |
| UV resistance | ISO 4892-2A |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Compliant without exemption |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 85023719: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 8 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 8 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
PL75-47BR
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục TRB thẳng phích cắm cho M17 / 176-00002 3-lug
RJHSEE38GA1
Đầu nối mô-đun / Đầu nối Ethernet RJ45 Góc vuông có chắn với LEDs
8001-4102
RF đầu nối đồng trục đầu nối NSME chân D38999 Cont Sz 12 cho .085 Cbl
AD-B8SB8
BNC jack đến SSMB jack 4 GHz VSWR1.2
AD-N8N8-BF-75-HS
Hermetic (1*10-6 cc/sec of helium at 1atm) N jack to N jack bulkhead 75ohm 9GHz VSWR1.2
RJHSE736FA4
Đầu nối mô-đun / Đầu nối Ethernet RJ11 Góc vuông chắn LEDs 4 Port
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.