Chi tiết sản phẩm
4-Way Power Splitter supporting frequency range 0.694 GHz - 2.7 GHz. This Wilkinson style Power Divider has been designed for 50W low power applications where output isolation is preferable over lowest possible loss
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω
Tần số
0.694 GHz ... 2.7GHz
Giao diện
N
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | N |
|---|---|
| Trở kháng | 50 Ω |
| Tần số (tối đa) | 0.694 GHz ... 2.7GHz |
| Giới tính đầu nối | jack (female) |
| Port desigination | Input 1 |
| Return loss input port | > 17 dB |
| Return loss output port | > 17 dB |
| Splitter loss | 6 dB |
| Insertion loss | < 0.9 dB |
| Isol. between output ports | 20 dB |
| Amplitude tracking btw. output port | 0.4 dB |
| Composit power max | 50 W |
Show 9 more specs
| Weight | 0.395 kg |
|---|---|
| Width | 101 mm |
| Height | 26 mm |
| Depth | 71 mm |
| Housing material and surface treatment | Aluminium / Passivated |
| Environment (application) | Indoor |
| Operation temperature | -30 °C ... 60 °C |
| Storage temperature | -30 °C ... 60 °C |
| Transport temperature | -30 °C ... 60 °C |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84104573: N · 50 Ω · 0.694 GHz ... 2.7GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 0.694 GHz ... 2.7GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Aluminium / Passivated. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
FKCP03401A
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục đực tiếp điểm, Gen 2.5 cuộn
22512108
Our standard PE coax cables consist of single or double shielding with a range of 50 and 75 ohm to deliver high-quality performance along with highly-efficient insertion loss.
FMCN44282
RF PCB Connector, SMA Female Right Angle Connector Solder Attachment Surface Mount PCB
142-5303-406
RF đầu nối đồng trục đầu nối SMA thẳng jack RG174 RG316 RG188
M80-4851205
6+6 Pos. cái DIL 22 AWG cáp đầu nối kit, Extended Wall, Jackscrews
A90B80-142-
SMA Đảo cực jack đến BNC jack using RG142
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.