Chi tiết sản phẩm

Diplexer cho railway applications. Diplexer which allows combination và separation of signals in the 80 - 960 MHz và 1695 - 2700 MHz wireless bands.

Giải pháp thay thế tương thích từ Trung Quốc — chúng tôi xác nhận độ phù hợp theo bản vẽ/đặc tả.

Mã linh kiện (MPN)

84103626

Tần số

80 MHz ... 960 MHz

Giao diện

N

WhatsApp — Phản hồi nhanh
Thời gian: 3–6 tuần | MOQ: 200+ chiếc
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích.
  • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
  • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
  • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.

Image

Click to enlarge.

Hình ảnh sản phẩm

84103626 product photo

84103626 product photo

Specifications

Specifications for 84103626
Giao diệnN
Giao diệnN
Tần số (tối đa)80 MHz ... 960 MHz
Port desiginationJ2
Giới tínhJack (Cái)
Trở kháng50 Ω
Return loss≥ 20 dB
Insertion loss≤ 0.3 dB
Composit power max120 W
Peak envelope power3000 W
Intermodulation distortion≤ -155 dBc
@ 2 x carrier power43 dBm
Show 13 more specs
Band to bandPort đến Port Isolation
value≥ 50 dB
RemarksDòng định mức: _x000D_ DC path J2 đến J3: 2 A max._x000D_ DC path J1 đến J3: isolated
Weight0.55 kg
Width106.7 mm
Height31.8 mm
Depth122.3 mm
Housing material and surface treatmentAluminium / Passivated
Environment (application)Indoor
Operation temperature-35 °C ... 70 °C
Storage temperature-35 °C ... 70 °C
Transport temperature-35 °C ... 70 °C
Cấp bảo vệ IPIP64

Mô tả

Dữ liệu tham khảo cho 84103626 hiện bao gồm: N · 80 MHz ... 960 MHz. Frequency is listed as 80 MHz ... 960 MHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Material is listed as Aluminium / Passivated. That is useful for review, but it does not replace full project stack-up confirmation. The catalog also lists a sealing or protection value of IP64. Check that against the real environment requirement in RFQ. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.

Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.

Similar Connectors

You might also be interested in these models:

Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Tuyên bố miễn trừ

Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.