Chi tiết sản phẩm
PE-LD (Low-density polyethylene) 50 Ω +/-1Ω
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-1Ω
Tần số
≤ 2.75 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-1Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 2.75 GHz |
| Centre conductor | Copper |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | Aluminium |
| Giới tính đầu nối | PE-LD (Low-density polyethylene) |
| Capacitance | 74 pF/m |
| Inductance | 0.19 µH/m |
| Velocity of signal propagation | 89 % |
| Signal delay | 3.8 ns/m |
| Screening effectiveness | 120dB |
| Insulation resistance | 3000 MΩ*km |
Show 12 more specs
| Inner conductor resistance | 1.1 Ω/km |
|---|---|
| Outer conductor resistance | 0.95 Ω/km |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 5.6 kVrms |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 11 kVrms |
| Weight | approx. 1100 g/m |
| Static bending radius | ≥ 300 mm |
| Repeated bending radius | 500 mm (bendings, up to 15) |
| Tensile strength | 2000 N |
| Operation temperature | -55 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -40 °C ... 60 °C |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754-1 |
| UV resistance | ISO 4892-2 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84060131: 50 Ω +/-1Ω · ≤ 2.75 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-1Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 2.75 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
FCE17C37PM440
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn chân hàn cup; 4-40
M83513/04-F14N
Đầu nối D-Sub Micro-D
PT40050NSTS
RF Cụm cáp CASSY, A400, NM, TNC M
HRM-300-79S
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục
M50-3132045
20 Pos. cái SIL dọc SMT đầu nối
BNC-BPJ-179U-N(40)
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.