Chi tiết sản phẩm
Diplexer for railway applications. Combines W-LAN and Cellular on same Distributed Antenna System.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω
Tần số
80 MHz ... 2170 MHz
Giao diện
N
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | N |
|---|---|
| Giao diện | N |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Tần số (tối đa) | 80 MHz ... 2170 MHz |
| Giới tính đầu nối | jack (female) |
| Port desigination | J1 |
| Return loss | ≥ 14 dB |
| Insertion loss | ≤ 0.3 dB |
| Composit power max | 150 W |
| Peak envelope power | 3000 W |
| Intermodulation distortion | ≤ -140 dBc |
| @ 2 x carrier power | 43 dBm |
Show 13 more specs
| Band to band | Band 1 to Band 2 |
|---|---|
| value | ≥ 50 dB |
| Remarks | Typcal return loss for J1 and J2 in the range from 0 to 70°C: 17 dB |
| Weight | 0.91 kg |
| Width | 122.22 mm |
| Height | 32.26 mm |
| Depth | 179.71 mm |
| Housing material and surface treatment | Aluminium / Passivated |
| Environment (application) | Indoor |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Storage temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Transport temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Cấp bảo vệ IP | IP67 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84045218: N · 50 Ω · 80 MHz ... 2170 MHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 80 MHz ... 2170 MHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Aluminium / Passivated. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ IP67. Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
FCE17A15PC280
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn .590 chân brkt brdlcks TH; Góc vuông
64K150-C10S3
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục calibration load
N864L-0000-NI
N jack SQ 17.5 mm 4 hole flange với round tiếp điểm (Φ1.27L=4.3), PTFE L=6.5 IP67 mated 9 GHz VSWR1.2
MKJ0A7F9-19PN
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn
B60T95-85T-
BNC Đảo cực phích cắm đến TNC Đảo cực jack bulkhead using .085 semi-rigid
MM-243-021-000-0000
Vỏ sau D-Sub Rugged vỏ sau 2 Row CAD
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.