Chi tiết sản phẩm
Single packaging
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
18 GHz
Giao diện
QMA
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Giao diện | QMA |
|---|---|
| Giao diện | 18 GHz |
| Giao diện | edge lắp |
| Giới tính | Jack |
| Đầu nối kết thúc | đồng berili hợp kim / SUCOPRO Plating |
| Outer conductor | Bronze / SUCOPLATE (R) Plating |
| Body | đồng thau / SUCOPRO Plating |
| Insulator | PTFE (Polytetrafluoroethylene) |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Weight | 0.025 kg |
| Mating cycles | 100 |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
Show 5 more specs
| Directive | RoHS 2011 / 65 / EU và (EU) 2015 / 863 |
|---|---|
| Rating | Contains one or more SVHC >0,1% |
| Exemptions | 6c |
| Regulation | REACH 1907 / 2006 Article 33 SVHC |
| Details | CAS: 7439-92-1 Lead |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 84044201 hiện bao gồm: QMA · 18 GHz · edge lắp. Frequency is listed as 18 GHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. Mounting is listed as edge lắp. If panel, bulkhead, or flange constraints matter, send the dimensions with the RFQ. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
85218858
20km, Tx1310 / Rx1490nm, LC / PC duplex, Singlemode, Industrial temp.
732761330
FMCN1624
SMA cái (jack) đầu nối Field Replaceable 2 Hole Flange (Gắn bảng) 0.015 inch chân, .355 inch Hole Spacing với Metal tiếp điểm Ring
095-850-257-012
SM4472
7 / 16 DIN đực (phích cắm) đến N cái (jack) bộ chuyển đổi IP67 UnMated, Tri-Metal mạ đồng thau Body, 1.25 VSWR
85259505
MICROBEND features include 35 % lower loss than 0.047-inch semi-rigid cáp, a minimum bend radius of 1.52 mm (0.060 inch) và triple shielding cho cao isolation. MICROBEND cụm are available với a wide range of đầu nối interfaces.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.