Chi tiết sản phẩm
LSFH (modified polyethylene) 50 Ω +/-1Ω
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-1Ω
Tần số
≤ 10 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-1Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 10 GHz |
| Centre conductor | Copper clad Aluminum |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper |
| Giới tính đầu nối | LSFH (modified polyethylene) |
| Capacitance | 80.3 pF/m |
| Inductance | 0.2 µH/m |
| Velocity of signal propagation | 83 % |
| Signal delay | 4 ns/m |
| Screening effectiveness | 120dB |
| Insulation resistance | 5000 MΩ*km |
Show 18 more specs
| Inner conductor resistance | 2.9 Ω/km |
|---|---|
| Outer conductor resistance | 3.9 Ω/km |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.27 kVrms |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 2.5 kVrms |
| Weight | approx. 200 g/m |
| Static bending radius | ≥ 25 mm |
| Repeated bending radius | 50 mm (bendings, up to 15) |
| Tensile strength | 700 N |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -25 °C ... 60 °C |
| CPR class | B2ca-s1a,d0,a1 |
| Flame propagation standard | IEC 60332-1 |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754-2 |
| Smoke test | IEC 61034 |
| UV resistance | ISO 4892-2 |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Compliant |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84020859: 50 Ω +/-1Ω · ≤ 10 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-1Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 10 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
23003072
Bulk packaging
MWDL-51CS-6K1-8B
Đầu nối D-Sub Micro-D micro D LO PROF CON 51 chân đến ổ cắm #26AWG
190020018
SMA6100RS-0058
SMA reverse polarity plug crimp with reverse thread for RG58,JBY195,LMR195; 6GHz VSWR1.2
R163092500
N18 SELF-LOCK / thẳng phích cắm bấm loại 8 / 50 cáp
095-902-482-018
RF Cụm cáp SMA Góc vuông đến SMA Góc vuông on LMR-240 Cbl 18in
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.