Chi tiết sản phẩm
Sucoform hand-formable microwave cables have a tin-soaked copper braid for the outer conductor, giving them outstanding hand-formability and a distinct mechanical advanatage over semi-rigid cables
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 6 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
| Centre conductor | Copper, Silver plated |
| Dielectric | PTFE (Polytetrafluoroethylene) |
| Outer conductor | Copper, Tin plated |
| Giới tính đầu nối | FEP (Fluorinated ethylene propylene) |
| Capacitance | 95 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 71 % |
| Signal delay | 4.7 ns/m |
| Screening effectiveness | 100 dB at frequency 0.1 GHz ... 6GHz |
| Insulation resistance | 100000000 MΩ*m |
| Inner conductor resistance | 199 Ω/km |
Show 13 more specs
| Outer conductor resistance | 39 Ω/km |
|---|---|
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.5 kVrms |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 3 kVrms |
| Weight | approx. 18 g/m |
| Static bending radius | ≥ 6 mm |
| Repeated bending radius | 20 mm (bendings, up to 50) |
| Operation temperature | -65 °C ... 165 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | IEC 60332-1 |
| Fire characteristics | contains halogene |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84016948: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 6 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 6 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
593-0510
DIN đầu nối niken 5 chân
SMD6FRA020
DIN đầu nối
C091 31S014 100 2
Circular DIN đầu nối FLANGE MT đực ổ nối 14CONTACT bạc
7000-12341-6141000
Circular DIN đầu nối M12 cái 90 với cáp, PVC 4x0.34 bk UL / CSA 10m
T 3477 000
Circular DIN đầu nối C091A ST REC phích cắm 7P
C091 31H107 101 4
Circular DIN đầu nối 7 POS hàn W 6-8 mm cáp DIA
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.