Chi tiết sản phẩm
The RG type PE twin coaxial cables consist of two lines including inner conductor and dielectric, doubly shielded to deliver high-quality performance along with highly-efficient insertion loss.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
95 Ω +/-5Ω
Tần số
≤ 0.2 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 95 Ω +/-5Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 0.2 GHz |
| 1st Centre conductor | Copper |
| 1st Dielectric | PE (Polyethylene) |
| 2nd Centre conductor | Copper, Tin plated |
| 2nd Dialectric | PE (Polyethylene) |
| Dielectric | PE (Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper, Tin plated |
| Giới tính đầu nối | RADOX EM104 |
| Capacitance | 53 pF |
| Insulation resistance | > 100000000 MΩ*m |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1 kVrms |
Show 12 more specs
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 2 kVrms |
|---|---|
| Weight | approx. 186 g/m |
| Static bending radius | ≥ 55 mm |
| Repeated bending radius | 110 mm (bendings, up to 50) |
| Dynamic bending radius | ≥ 220 mm |
| Operation temperature | -40 °C ... 80 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | EN 60332-1-2 |
| Fire characteristics | contains halogene, acc. standard IEC 60754 |
| Smoke test | EN 61034-2 |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Compliant without exemption |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84016404: 95 Ω +/-5Ω · ≤ 0.2 GHz. Trở kháng được ghi là 95 Ω +/-5Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 0.2 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
17-150154
Đầu nối mô-đun / Đầu nối Ethernet RJ45-IP67 M28TRDINLN RCP Ct6A MT SHLwHxcp
M55116/1-3
DIN đầu nối M55116 / 1-3
FMCN1947
7/16 DIN Female Hermetically Sealed Connector Terminal Solder/Solder Attachment 4 Hole Flange
L17HTHEP4F1CO
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn D-SUB, Stamped Signal 3A, Góc vuông PCB Xuyên lỗ, cao Temp cao mật độ, FP=8.89 mm (.350in), 15 chân, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, Flash vàng, 4-40 Removable Front Screwlock, Ground Tab và Boardlock, Plastic khay, Open Back
ST4D257
7/16 DIN Male (Plug) Termination (Load) 100 Watts High Power To 4 GHz, Heatsink Body, 1.35 VSWR, 10 KWatts Peak Power
22642867
HUBER+SUHNER N connectors perform to a maximum frequency of up to 18 GHz, depending on the connector and cable type.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.