Chi tiết sản phẩm
ENVIROFLEX products are halogen-free with dimensions that surpass international RG standards. These can be combined with standard connectors which are readily available.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 6 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
| Centre conductor | Copper, Silver plated |
| Dielectric | SPEX (Crosslink Foam PE) |
| Outer conductor | Copper, Silver plated |
| Giới tính đầu nối | RADOX |
| Capacitance | 94 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 70.3 % |
| Signal delay | 4.74 ns/m |
| Screening effectiveness | 70 dB at frequency 0.001 GHz ... 5GHz |
| Insulation resistance | 10000000 MΩ*m |
| Inner conductor resistance | 29.45 Ω/km |
Show 22 more specs
| Outer conductor resistance | 7.6 Ω/km |
|---|---|
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 2.5 kVrms |
| Voltage Rating UL | 300 V |
| Phase vs temperature | 10000 ppm within the temperature range -40 ... 100 °C |
| Phaase vs bending | 0.5 °/GHz |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 5 kVrms |
| Weight | approx. 60 g/m |
| Static bending radius | ≥ 10 mm |
| Repeated bending radius | 40 mm |
| Dynamic bending radius | < 40 mm |
| Abrasion test | MIL-T-81490 - §4.7.19 - prod. II - modified |
| Operation temperature | -40 °C ... 105 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | IEC 60332-1 |
| Fire characteristics | free of halogenes, acc. standard IEC 60754 |
| Smoke test | DIN EN 50268-2 |
| Ageing test | MIL-C-17 § 4.8.16 |
| Cold bend test | MIL-C-17 § 4.8.19 |
| UV resistance | IEC 60068-2-5, proc. C |
| Thermal stress test | IEC 61196-1 § 10.9 |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Compliant without exemption |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 84008746: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 6 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 6 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
L77TWC25W3SCSYA514
Đầu nối D-Sub tiếp điểm hỗn hợp D-SUB, Machined Hybrid, 25W3, Coax và Signal (7.5A) tiếp điểm, ổ cắm, thẳng PCB Xuyên lỗ, Bright thiếc Shell, 0.76 m (30 in) Coax và 0.38 m (15 in) Signal, Blind Mate Guide chân, không có Standoff và Boardlock
MWDM1L-15S-4K5-60B
Đầu nối D-Sub Micro-D micro D PREWIRED CON 15CNT ổ cắm #24AWG
164A13529X
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn
DCB-3518-MF-SMA-02
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục 0.25-8 GHz DC
N864L2-0000-NI
N jack SQ 17.5 mm 4 hole flange với round tiếp điểm (Φ1.27L=1.7), PTFE L=9.1 IP67 mated 18 GHz VSWR1.25
9109-1113-000
SMA / thẳng phích cắm ổ nối đực vàng CAPTIVE tiếp điểm
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.