Chi tiết sản phẩm
ổ nối, cái ổ cắm đầu nối; configuration: cái thẳng; impedance Non-Constant; frequency 300 MHz; lắp Bulkhead, Front Side Nut, bảng
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
300 MHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | Threaded |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | 300 MHz |
| Tần số (tối đa) | 300 MHz |
| Đầu nối kết thúc | Hàn |
| Kiểu lắp | Bulkhead, Front Side Nut, bảng |
| Part Number | 83-878-RFX |
| Cấp bảo vệ IP | In Stock. Alternative Models Available. |
| Lifecycle | New From This Manufacturer |
| Delivery | DHL、UPS、FedEx、Registered Mail |
| Payment | T / T Paypal Visa MoneyGram Western Union |
| More Information | 83-878-RFX More Information |
| ECAD | Request Free CAD Models |
Show 30 more specs
| Pricing(USD) | $8.33 |
|---|---|
| Remark | Manufacturer: Connex (Amphenol RF). Rozee Is One Of The Distributors. Wide Range Of Applications. |
| Kiểu lắp | Bulkhead, Front Side Nut, bảng |
| Chiều dài | 27 mm |
| Cực tính | tiêu chuẩn |
| Đóng gói | Rời |
| Housing Color | bạc |
| Loại đầu nối | đồng trục, ổ cắm |
| Điện áp định mức | 500 V |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Max Operating Temperature | 165 °C |
| Products Category | đầu nối, Interconnects - đồng trục đầu nối (RF) |
| Qty | 4606 In Stock |
| Applications | TV Aerospace và Defense Power Delivery |
| Giới tính | Cái |
| Plating | Niken |
| Hướng | Thẳng |
| Mạ thân | Niken |
| Mạ tiếp điểm | bạc |
| Vật liệu cách điện | Polytetrafluoroethylene |
| Min Operating Temperature | -65 °C |
| Model Number | 83-878-RFX |
| Loại sản phẩm | đồng trục đầu nối (RF) |
| Category | đồng trục đầu nối (RF) |
| Electrical Rating | 500 V |
| Tần số tối đa | 300 MHz |
| Trở kháng | Non-Constant |
| Vật liệu thân | Đúc áp lực kẽm |
| Hoàn thiện thân | Niken |
| Operating Temperature | -65°C~165°C |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 83-878-RFX: 300 MHz · Bulkhead, Front Side Nut, bảng · Hàn. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Hàn. Tần số được ghi là 300 MHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Kiểu lắp đặt được ghi là Bulkhead, Front Side Nut, bảng. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
PCA.2S.304.CLLL52
S - Indoor Stepped Insert dòng đầu nối
FGG.1B.307.CYBM27Z
连接器与射频产品 đầu nối
NBNC75BHK7
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục BNC REAR TWIST 4-8 mm cáp END 75 Ω
MWDM2L-9S-6E5-80P
Đầu nối D-Sub Micro-D micro D PREWIRED CON 9CNT ổ cắm #26AWG
179-025-413R491
D-Sub Dualport đầu nối Góc vuông 25POS ML / FEM 5A
MDM-15PL1M7-A174
Đầu nối D-Sub Micro-D
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.