CSTONE
Danh sách RFQ

Chi tiết sản phẩm

2.4 mm Thẳng

Giải pháp thay thế tương thích từ Trung Quốc — chúng tôi xác nhận độ phù hợp theo bản vẽ/đặc tả.

Mã linh kiện (MPN)

7016-0133

Tần số

50 GHz

WhatsApp — Phản hồi nhanh
Thời gian: 3–6 tuần | MOQ: 200+ chiếc
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích.
  • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
  • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
  • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.

Image

Click to enlarge.

Hình ảnh sản phẩm

7016-0133 product photo

7016-0133 product photo

Specifications

Specifications for 7016-0133
Giao diện2.4 mm
Tần số (tối đa)50 GHz
HướngThẳng
HướngThẳng
Dòng RF2.4 mm
Giới tínhPlug (Đực)
Cơ chế ghép nốiThreaded
Kiểu kết cuốiHàn
Giới tính 2Plug (Đực)
Loại cáp0.087-LL Flexible Coax
Loại cáp12"
Trở kháng50 Ohm
Show 13 more specs
Shielding Effectiveness≥ -100 dB
Dielectric withstanding Voltage500 VRMS
Chu kỳ ghép nối500
Mating Torque5 - 7 in - lbs
Intermateability1.85 mm
Temperature Rating-65°C đến +165°C
Corrosion (salt spray)MIL-STD-202, Method 101, Condition B
ShockMIL-STD-202, Method 213, Condition I
Thermal ShockMIL-STD-202, Method 107, Condition B
VibrationMIL-STD-202, Method 204, Condition D
Moisture ResistanceMIL-STD-202, Method 106, Less Step 7B
Barometric Pressure (Altitude)MIL-STD-202, Method 105, Condition C, 70k Ft.
Loại sản phẩmCụm cáp

Mô tả

Dữ liệu tham khảo cho 7016-0133 hiện bao gồm: 50 GHz · Thẳng. The catalog currently lists the configuration as: Thẳng. Frequency is listed as 50 GHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.

Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.

Similar Connectors

You might also be interested in these models:

Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần.

Tuyên bố miễn trừ

Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.