Chi tiết sản phẩm
SMP Góc vuông
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
26.5 GHz
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Giao diện | SMP |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | 26.5 GHz |
| Hướng | Góc vuông |
| Hướng | Thẳng |
| Dòng RF | SMP |
| Giới tính | Jack (Cái) |
| Cơ chế ghép nối | Push-on |
| Giới tính 2 | Jack (Cái) |
| Loại cáp | 0.047 Flexible Coax |
| Loại cáp | 6" |
| Trở kháng | 50 Ohm |
| Shielding Effectiveness | ≥ -80 dB DC - 3 GHz, ≥ -65 dB 3 - 26.5 GHz |
Show 20 more specs
| Dielectric withstanding Voltage | 500 VRMS |
|---|---|
| Mating Cycles - FD | 100 |
| Mating Cycles - LD | 500 |
| Mating Cycles - SB | 1000 |
| Insertion Force - SB | 3.0 lbs |
| Insertion Force - FD | 7.0 lbs |
| Withdrawal Force - SB | 0.5 lbs |
| Insertion Force - LD | 5.0 lbs |
| Withdrawal Force - LD | 7.0 lbs |
| Withdrawal Force - FD | 9.0 lbs |
| Axial Misalignment | .010” Max |
| Radial Misalignment | 3° Max |
| Temperature Rating | -65°C đến +165°C |
| Corrosion (salt spray) | MIL-STD-202, Method 101, Condition B |
| Vibration | MIL-STD-202, Method 204, Condition D |
| Shock | MIL-STD-202, Method 213, Condition I |
| Moisture Resistance | MIL-STD-202, Method 106, Less Step 7B |
| Thermal Shock | MIL-STD-202, Method 107, Condition B |
| Barometric Pressure (Altitude) | MIL-STD-202, Method 105, Condition C, 70k Ft. |
| Loại sản phẩm | Cụm cáp |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 7012-2099 hiện bao gồm: 26.5 GHz · Góc vuông. The catalog currently lists the configuration as: Góc vuông. Frequency is listed as 26.5 GHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. For higher-frequency projects, include the drawing, cable path, and critical requirements in the first RFQ. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
351367
FMC1719315
Góc vuông MCX phích cắm (đực) đến Góc vuông MMCX phích cắm (đực) cáp RG316 Coax Up đến 3 GHz, 1.4 VSWR
SS-030000-F00-YSB04
3811-40078
FMAD1065
Precision F cái (jack) đến F cái (jack) bộ chuyển đổi, niken mạ đồng thau Body, 1.28 VSWR
92601163
The 12 fiber Quicklock-Outdoor đầu nối integrates the MTP ferrule technology into the mechanical reliability of the market proven RF QN-Interface.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.