Chi tiết sản phẩm
Slim line protectors provide surge protection cho any electronic equipment connected đến đồng trục lines. The GDT principle supports simultaneous transmission of RF, data và DC.
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
0 MHz đến 2000 MHz
Giao diện
Port 1: unprotected, SMA phích cắm (đực)
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, bộ phận ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến review.
- • Thêm BOM, phân chia số lượng và nhu cầu hàng năm nếu dự án vượt quá khối lượng mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, datasheet hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Tần số (tối đa) | 0 MHz đến 2000 MHz |
|---|---|
| Main path connectors | Port 1: unprotected, SMA phích cắm (đực) |
| Port 2 | đồng berili hợp kim / vàng Plating |
| Inline design | có |
| EMP can be install reversed | có |
| Housing material / plating | đồng thau / vàng Plating |
| Đầu nối kết thúc | Port 1: đồng thau / vàng Plating |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Return loss typical | 20 dB |
| Insertion loss typical | 0.2 dB |
| CW power frame | 150 W |
| Static spark voltage | 230 V, + / - 25 % (@ 100 V / s) |
Show 14 more specs
| Residual pulse energy (typ.) | 350 µJ (test pulse 4 kV 1.2 / 50 µs |
|---|---|
| Gas tube | có DC, GDT included, not replaceable |
| Weight | 20 g |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Storage temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Cấp bảo vệ IP | IP20 |
| Thermal shock according | MIL-STD-202, Method 107, Cond. B |
| Vibration according | MIL-STD-202, Method 204, Cond. D |
| Moisture resistance according | MIL-STD-202, Method 106 |
| Directive | RoHS 2011 / 65 / EU và (EU) 2015 / 863 |
| Rating | Contains one or more SVHC >0,1% |
| Exemptions | 6c |
| Regulation | REACH 1907 / 2006 Article 33 SVHC |
| Details | CAS: 7439-92-1 Lead |
Mô tả
Dữ liệu tham khảo cho 23032968 hiện bao gồm: Port 1: unprotected, SMA phích cắm (đực) · 0 MHz đến 2000 MHz. Frequency is listed as 0 MHz đến 2000 MHz. The real operating limit still depends on the assembly, mating pair, and application context. If mounting is missing here, confirm it from the drawing or mating requirement. Material is listed as đồng thau / vàng Plating. That is useful for review, but it does not replace full project stack-up confirmation. The catalog also lists a sealing or protection value of IP20. Check that against the real environment requirement in RFQ. Trang này dùng để xem xét và lọc sơ bộ. Xác nhận cuối cùng về độ phù hợp, MOQ và thời gian giao hàng sau khi review bản vẽ, thông số hoặc BOM.
Dùng trang này để sàng lọc trước RFQ. Sản xuất theo yêu cầu MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
SM3550
TNC đực (phích cắm) đến BNC cái (jack) bộ chuyển đổi, niken mạ đồng thau Body, 1.2 VSWR
TNC8105T-0059
TNC isolated jack bấm bulkhead cho RG59
SMC3100-9142
SMC phích cắm bấm Góc vuông cho RG142,RG400; 3 GHz VSWR1.2
22544074
Single packaging
336212-12-0250
731716897
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.