Chi tiết sản phẩm
Gas Discharge Tube protectors are normally delivered without gas tube. The customer can select the appropriate GDT based on its specific applications
Mã linh kiện (MPN)
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Image
Click to enlarge.
Specifications
| Housing material / plating | Brass / SUCOPLATE (R) Plating |
|---|---|
| CW power frame | ≤ 3830 W |
| DC sparkover | 1200 V, +/- 15 % (@ 100 V/s) |
| Impulse sparkover 1000 V/µs | 2500 V |
| Insulation resistance | > 10 GΩ (@ 100 V) |
| Glow voltage | 80 V (@ 10 mA) |
| Capacitance | < 2 pF (@ 1 MHz) |
| Impulse discharge current | ≥ 1 operations (@ 30 kA, 8/20 µs) |
| Weight | 12 g |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Storage temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Cấp bảo vệ IP | Unmated / IP66, IP68, according to IEC 60529 (24 h of water, 1 m) |
Show 3 more specs
| Thermal shock according | MIL-STD-202, Method 107, Cond. B |
|---|---|
| Vibration according | MIL-STD-202, Method 204, Cond. D |
| Moisture resistance according | MIL-STD-202, Method 106 |
Mô tả
MPN tham chiếu có sẵn cho 22544818; xác nhận cuối cùng phụ thuộc vào bản vẽ, thông số kỹ thuật hoặc BOM. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Vật liệu được ghi là Brass / SUCOPLATE (R) Plating. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ Unmated / IP66, IP68, according to IEC 60529 (24 h of water, 1 m). Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
KJG6T12N35SN16
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn
05GM5MX
Circular DIN đầu nối 5 chân đực phích cắm
HDBB-25PF(01)
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn
MWDM1L-51P-6K7-12P
Đầu nối D-Sub Micro-D micro D PREWIRED CON 51CNT chân #26AWG
91488-121LF
I / O đầu nối LNL kit 2X8 phích cắm-đầu nối với O PVS
M3933/25-48N
Attenuators - Interconnects SMA QPL ATT
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.