Chi tiết sản phẩm
The low noise coax and triax cables from HUBER+SUHNER were developed for sophisticated signal measurements. The low noise technology and semi-conductive layer enable the transmission of weak high-impedance analogue sensor signals for a variety of applications.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
75 Ω
Tần số
≤ 1 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 75 Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 1 GHz |
| Inner Conductor | Copper |
| Dielectric | PE (Polyethylene) |
| Semi-conductor | PE (Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper |
| Giới tính đầu nối | LSFH (modified polyethylene) |
| Capacitance | 70 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 66 % |
| Signal delay | 5 ns/m |
| Insulation resistance | < 100000000 MΩ*m |
| Inner conductor resistance | 90 Ω/km |
Show 12 more specs
| Outer conductor resistance | 13.62 Ω/km |
|---|---|
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 2.5 kVrms |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 5 kVrms |
| Noise level | ≤ 20 mV |
| Weight | approx. 3.6 g/m |
| Static bending radius | 25 mm |
| Repeated bending radius | 50 mm (bendings, up to 50) |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Fire characteristics | free of halogenes |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 22511891: 75 Ω · ≤ 1 GHz. Trở kháng được ghi là 75 Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 1 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
22510120
The low noise coax and triax cables from HUBER+SUHNER were developed for sophisticated signal measurements. The low noise technology and semi-conductive layer enable the transmission of weak high-impedance analogue sensor signals for a variety of applications.
LPTW-124
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục Triax Looping phích cắm 75 Ω với TRB monitor
22510116
The low noise coax and triax cables from HUBER+SUHNER were developed for sophisticated signal measurements. The low noise technology and semi-conductive layer enable the transmission of weak high-impedance analogue sensor signals for a variety of applications.
LPTR-75
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục Triax Looping phích cắm 50 Ω
031-33522-10
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục TRIAX
73175-0240
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục TRIAX phích cắm SHV INTER FACE HV thẳng 3 LUG
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.