Chi tiết sản phẩm
Our standard PE coax cables consist of single or double shielding with a range of 50 and 75 ohm to deliver high-quality performance along with highly-efficient insertion loss.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 3 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 3 GHz |
| Centre conductor | Steel, Copper + Silver plated |
| Dielectric | PTFE (Polytetrafluoroethylene) |
| Outer conductor | Copper, Silver plated |
| Giới tính đầu nối | FEP (Fluorinated ethylene propylene) |
| Capacitance | 97 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 69 % |
| Signal delay | 4.86 ns/m |
| Screening effectiveness | 41 dB at frequency 0.001 GHz ... 1GHz |
| Insulation resistance | 100000000 MΩ*m |
| Inner conductor resistance | 246.05 Ω/km |
Show 15 more specs
| Outer conductor resistance | 30 Ω/km |
|---|---|
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.45 kVrms |
| Voltage Rating UL | 30 V |
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 1.7 kVrms |
| Weight | approx. 17 g/m |
| Static bending radius | ≥ 15 mm |
| Repeated bending radius | 26 mm |
| Dynamic bending radius | < 39 mm |
| Operation temperature | -65 °C ... 200 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | IEC 60332-3 |
| Fire characteristics | contains halogene |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 22511839: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 3 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 3 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
C091-31H007-201-2
Circular DIN đầu nối đực CABEL đầu nối 7 WAY
22642874
HUBER+SUHNER N connectors perform to a maximum frequency of up to 18 GHz, depending on the connector and cable type.
MD-70SM
DIN đầu nối Mini Din đầu nối
85259505
MICROBEND features include 35 % lower loss than 0.047-inch semi-rigid cable, a minimum bend radius of 1.52 mm (0.060 inch) and triple shielding for high isolation. MICROBEND assemblies are available with a wide range of connector interfaces.
C091 31H006 102 5 U
Circular DIN đầu nối đực cáp đầu nối, Quicklock, kích thước M16, 6 tiếp điểm, bạc tiếp điểm Plating, cáp Diameter 8.5-10.5 mm,
N864WG-24--3-HS
N jack 35 mm SQ 4 hole flange, heremtic 1*10-5 cc / sec of helium at 1 atm, với 3 mm dia chân protruding 21 mm
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.