Chi tiết sản phẩm
The S-series is a line of cost-efficient, low loss microwave cables, characterised by their very low insertion loss across a wide frequency range. S-series cables are made with environmentally-friendly, halogen-free materials.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-2Ω
Tần số
≤ 18 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-2Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 18 GHz |
| Centre conductor | Copper, Silver plated |
| Dielectric | SPE (Foamed Polyethylene) |
| Outer conductor | Copper, Tin plated |
| Giới tính đầu nối | PE (Polyethylene) |
| Capacitance | 82 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 82 % |
| Signal delay | 4.1 ns/m |
| Screening effectiveness | 90 dB at frequency 0.1 GHz ... 18GHz |
| Insulation resistance | 100000000 MΩ*m |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 0.5 kVrms |
Show 10 more specs
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 1 kVrms |
|---|---|
| Weight | approx. 44 g/m |
| Static bending radius | ≥ 25 mm |
| Repeated bending radius | 90 mm |
| Operation temperature | -40 °C ... 85 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Fire characteristics | free of halogenes |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 22511622: 50 Ω +/-2Ω · ≤ 18 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-2Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 18 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
TRM-2053-M0-NNN-02
RF Terminators DC-12.4 GHz TERM M N
L77TWC25W3SEP2SV4RRM6
Đầu nối D-Sub tiếp điểm hỗn hợp 25W3 Sz C Góc vuông ổ cắm 10-20A Power / Signal
A80N30-5002-18G
18 GHz RL-19dB test cáp: SMA jack đến N phích cắm using 5002
SM-SM50-27+
6-5174217-4
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn AMPLIMITE.050PLG ASY (H) 60P
PCB.SMAFRA.HT
RF đầu nối đồng trục đầu nối SMA Góc vuông Gắn PCB jack vàng 50 Ω Xuyên lỗ chân
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.