Chi tiết sản phẩm
HUBER+SUHNER high temerpature coax cables are designed for applicatios up to +200 °C, depending on the material selection of the cable.
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω +/-1Ω
Tần số
≤ 6 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Trở kháng | 50 Ω +/-1Ω |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | ≤ 6 GHz |
| Centre conductor | Copper, Silver plated |
| Dielectric | FEP (Fluorinated ethylene propylene) |
| Outer conductor | Copper, Silver plated |
| Giới tính đầu nối | FEP (Fluorinated ethylene propylene) |
| Capacitance | 94 pF/m |
| Velocity of signal propagation | 69 % |
| Signal delay | 4.75 ns/m |
| Screening effectiveness | 82 dB at frequency 0.001 GHz ... 6GHz |
| Insulation resistance | 100000000 MΩ*m |
| Operating Voltage (at sea level) | ≤ 1.7 kVrms |
Show 11 more specs
| Test voltage (50 Hz/1 min) | ≤ 3.4 kVrms |
|---|---|
| Weight | approx. 64 g/m |
| Static bending radius | ≥ 30 mm |
| Repeated bending radius | 50 mm |
| Operation temperature | -65 °C ... 200 °C |
| Installation temperature | -20 °C ... 60 °C |
| Flame propagation standard | IEC 60332-3 |
| Fire characteristics | contains halogene |
| Directive | RoHS 2011/65/EU and (EU) 2015/863 |
| Rating | Free of SVHC >0,1% |
| Regulation | REACH 1907/2006 Article 33 SVHC |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 22511236: 50 Ω +/-1Ω · ≤ 6 GHz. Trở kháng được ghi là 50 Ω +/-1Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là ≤ 6 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Nếu thiếu thông tin lắp đặt tại đây, hãy xác nhận theo bản vẽ hoặc yêu cầu ghép nối. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
1210640093
Circular DIN đầu nối GREEN LED + DIODE 24V DC
L717DCH37P1APNRM6
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn D-SUB, Machined signal 7.5A, Góc vuông PCB Xuyên lỗ, FP=10.3 mm, Cnt Row Spacing 2.54 mm, Cnt Tail 0.6 mm, 37 chân, Bright thiếc Shell+Grounding Dimples, Flash vàng, 4-40 Threaded Rear Insert, Plastic Góc vuông Bracket với Boardlock
T 3394 055
Circular DIN đầu nối đực R ANG đầu nối
85184492
MINI250™H is for payload integration cabling, helping transmit antenna signals while providing the ability to complete long runs between cable subsystems. It is a significant step-function and low-loss leader in the mold of the MINI141™H cable.
85259503
MICROBEND features include 35 % lower loss than 0.047-inch semi-rigid cable, a minimum bend radius of 1.52 mm (0.060 inch) and triple shielding for high isolation. MICROBEND assemblies are available with a wide range of connector interfaces.
85076164
HUBER+SUHNER N connectors perform to a maximum frequency of up to 18 GHz, depending on the connector and cable type.
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.