Chi tiết sản phẩm
BNC Crimp Jack RG-174 RG-188 RG-316 Times LMR-100A 4-Hole Flange 50 Ohm
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | RG-174, RG-188, RG-316, Times LMR-100A, Belden 7805A, Belden 8216, Belden 83269, Belden 83284, Belden 84316, Times RG-174LL, Shikoku 1.5DS-QFB-TA, Sumitomo 1.5DS-GXC-SP, Leoni DACAR 462, Leoni DACAR 462-2 |
|---|---|
| Trở kháng | 50 |
| Giới tính đầu nối | Jack |
| Hướng | Straight |
| Đầu nối kết thúc | Crimp |
| Đầu nối kết thúc | Cable - Crimp |
| Kiểu lắp | 4-Hole Flange |
| Body Material | Brass |
| Đầu nối kết thúc | Phosphor Bronze |
| Alias | B6521E1-002-NT3G-50 |
| Body Finish | Nickel |
| Đầu nối kết thúc | Gold |
Show 12 more specs
| Cơ chế ghép nối | Bayonet |
|---|---|
| Export Control Classification Number | EAR99 |
| Cấp bảo vệ IP | Not Rated |
| Insulator Material | PTFE |
| Isolated | No |
| Low PIM | No |
| Mil Qualified | Not Mil Qualified |
| Non Magnetic | No |
| Ports | 1 (Single Port) |
| Size Category | Miniature |
| Temp (Max Degrees Celsius) | 165 |
| Temp (Min Degrees Celsius) | -65 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 112530: 50 · 4-Hole Flange · Straight. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Straight · Crimp. Trở kháng được ghi là 50. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Kiểu lắp đặt được ghi là 4-Hole Flange. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là Brass. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ Not Rated. Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
095-850-265M025
BNC Right Angle Plug to BNC Straight Jack RG-316 50 Ohm 250 Millimeter
LCCA30190-FT4
L-com's LCCA30190-FT4 is a low loss BNC male to BNC male cable assembly using LMR-400 coax, 4 FT with Times Microwave components and ships same-day. The LMR-400 coax of this BNC cable uses the PE (F) dielectric with a VoP of 85%, resulting in very low insertion loss compared to solid dielectrics. These flexible RF cable assemblies are ideal for applications where flexure is required. Our L-com BNC to BNC cable assembly has a male to male gender configuration with flexible LMR-400 series coax and operates to 6 GHz. The double shield of this BNC cable is layered by tinned copper braid over aluminum tape providing shielding effectiveness greater than 90dB. *LMR™ is a trademark of Times Microwave Systems. Custom versions of this BNC male to BNC male cable, along with the rest of L-com's other RF assemblies, can also be built and shipped same day. Other available RF cable assembly value added services from L-com include connector orientation or clocking, heat shrink booting and custom labeling. RF testing can also be performed to document the electrical performance of your cable assembly. Contact a sales representative for testing or custom RF cable quotes. Part number LCCA30190-FT4 L-com Low Loss BNC Male to BNC Male Cable Assembly using LMR-400 Coax, 4 FT with Times Microwave Components data sheet PDF includes details of the RF product specifications, CAD drawing(s) and dimensions below.
PT83B
RF Cụm cáp CASSY, 58A, BNCM,
PE34581
BNC Male to UHF Male Cable Using RG8 Coax
PE4756
RP BNC Female Connector Solder Attachment 4 Hole Flange Solder Cup Terminal, .500 inch Threaded Hole Spacing
095-850-266M025
BNC Straight Plug to BNC Right Angle Plug RG-316 50 Ohm 250 Millimeter
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.