Chi tiết sản phẩm
phích cắm, đực chân đầu nối; configuration: thẳng bấm; impedance 50 Ω; frequency 11 GHz; lắp Free Hanging (In-Line); cáp RG-8, 8A, 9, 9A, 9B, 87, 213, 214, 225, 302, 393
Mã linh kiện (MPN)
Tần số
11 GHz
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | Threaded |
|---|---|
| Tần số (tối đa) | 11 GHz |
| Tần số (tối đa) | 11 GHz |
| Đầu nối kết thúc | Bấm |
| Kiểu lắp | Free Hanging (In-Line) |
| Part Number | 082-4426 |
| Cấp bảo vệ IP | In Stock. Alternative Models Available. |
| Lifecycle | New From This Manufacturer |
| Delivery | DHL、UPS、FedEx、Registered Mail |
| Payment | T / T Paypal Visa MoneyGram Western Union |
| More Information | 082-4426 More Information |
| ECAD | Request Free CAD Models |
Show 34 more specs
| Pricing(USD) | $0.00 |
|---|---|
| Remark | Manufacturer: Connex (Amphenol RF). Rozee Is One Of The Distributors. Wide Range Of Applications. |
| Kiểu lắp | cáp, Free Hanging |
| Plating | bạc |
| Đóng gói | Rời |
| Case / Package | 0502 |
| Housing Color | bạc |
| Loại đầu nối | đồng trục, đực chân, phích cắm |
| Điện áp định mức | 1.5 KV |
| Vật liệu tiếp điểm | Đồng thau |
| Vật liệu cách điện | Tetrafluoroethylene |
| Min Operating Temperature | -65 °C |
| Products Category | đầu nối, Interconnects - đồng trục đầu nối (RF) |
| Qty | 470 In Stock |
| Applications | Datacom Module Lighting Gaming |
| Chiều dài | 36.9 mm |
| Cực tính | tiêu chuẩn |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Hướng | Thẳng |
| Mạ thân | niken, bạc |
| Vật liệu thân | Đồng thau |
| Mạ tiếp điểm | Vàng |
| Dielectric Material | PTFE |
| Max Operating Temperature | 165 °C |
| Model Number | 082-4426 |
| Loại sản phẩm | đồng trục đầu nối (RF) |
| Category | đồng trục đầu nối (RF) |
| Electrical Rating | 1.5 KV |
| Application | Datacom Module Lighting Gaming |
| Tần số tối đa | 11 GHz |
| Loại cáp | RG-8, 8A, 9, 9A, 9B, 87, 213, 214, 225, 302, 393 |
| Hoàn thiện thân | bạc |
| Operating Temperature | -65°C~165°C |
| Signal Performance | 0.15dB |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 082-4426: 11 GHz · cáp, Free Hanging · Bấm. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Bấm. Tần số được ghi là 11 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Kiểu lắp đặt được ghi là cáp, Free Hanging. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là PTFE. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
FHG.3B.320.CLAD72Z
B - Indoor keyed dòng đầu nối
TNC-J-1.5DW-5(40)
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục
123C25029X
Tiếp điểm D-Sub đực COAX tiếp điểm cho COMBO D-SUB
MWDM3L-25SCBSPN-.172
Đầu nối D-Sub Micro-D micro D PCB 25SKT JKPST.172"TAIL thép
AD02F17FS1
Between dòng đầu nối; configuration: thẳng; impedance 50 Ω; lắp Free Hanging (In-Line)
164A12269X
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn 50P D-SUB ổ cắm Góc vuông THRU-HOLE
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.