Chi tiết sản phẩm
SMD/SMT Straight Copper, Gold, Nickel Female Surface Mount 50 Ω
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
50 Ω
Tần số
40 GHz
Giao diện
SMD/SMT
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Hình ảnh
Bấm để phóng to.
Specifications
| Giao diện | SMD/SMT |
|---|---|
| Giao diện | Coaxial Connectors (RF) |
| Trở kháng | 50 Ω |
| Tần số (tối đa) | 40 GHz |
| Giới tính đầu nối | Female |
| Hướng | Straight |
| Đầu nối kết thúc | Solder |
| Body Material | Stainless Steel |
| Body Plating | Passivated |
| Đầu nối kết thúc | Copper, Gold, Nickel |
| Đầu nối kết thúc | Gold |
| Part Number | 0732520090 |
Show 22 more specs
| Cấp bảo vệ IP | In Stock. Alternative Models Available. |
|---|---|
| Lifecycle | New From This Manufacturer |
| Delivery | DHL、UPS、FedEx、Registered Mail |
| Payment | T/T Paypal Visa MoneyGram Western Union |
| More Information | 0732520090 More Information |
| ECAD | Request Free CAD Models |
| Pricing(USD) | $36.65 |
| Remark | Manufacturer: Woodhead - Molex. Rozee Is One Of The Distributors. Wide Range Of Applications. |
| Kiểu lắp | Surface Mount |
| Height | 11.176 Mm |
| Voltage Rating | 350 V |
| Dielectric Material | PTFE |
| Min Operating Temperature | -65 °C |
| Products Category | Connectors, Interconnects - Coaxial Connectors (RF) |
| Qty | 5132 In Stock |
| Applications | Data Center & Enterprise Computing Industrial Transport (non-car & Non-light Truck) |
| Plating | Passivated |
| Case/Package | SMD/SMT |
| Đầu nối kết thúc | 1 |
| Max Operating Temperature | 155 °C |
| Model Number | 0732520090 |
| Category | Coaxial Connectors (RF) |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 0732520090: SMD/SMT · 50 Ω · 40 GHz. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Straight · Solder. Trở kháng được ghi là 50 Ω. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 40 GHz. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Với dự án tần số cao, hãy gửi bản vẽ, đường đi cáp và yêu cầu quan trọng ngay trong RFQ đầu tiên. Kiểu lắp đặt được ghi là Surface Mount. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là Stainless Steel. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Đầu nối tương tự
Bạn cũng có thể quan tâm đến các model này:
Telegartner: MCX-Angle Plug Crimp G08
Telegartner: MCX-Angle Plug Crimp G08, C2214, G08 (RD-316), Gold (Standard) (packed per 1)
15-007613
Đầu nối D-Sub mật độ cao D-SUB SLIMCON HD cái 15 POS 0.318 INCH
MDM97391-427
Đầu nối D-Sub tiêu chuẩn
1059404-1
PE44784
MMCX Plug Right Angle Connector Crimp/Solder Attachment for RG316-DS, RG188-DS
K42X-E9P/P-A
D-Sub Dualport đầu nối DL-PRT 9M O / 9M-750
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Cstone là nhà máy chuyên nghiệp, không phải công ty thương mại, sản xuất đầu nối RF và đồng trục, adapter và cụm cáp gồm N-type, BNC, SMA, SMP, SSMB và MMCX. Chúng tôi sản xuất đầu nối theo bản vẽ 2D hoặc mẫu; độ phù hợp, MOQ, thời gian giao hàng và chi tiết sản xuất được xác nhận qua RFQ. Cstone Technology không liên kết với các thương hiệu gốc. Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.