Chi tiết sản phẩm
BNC Right Angle PCB Jack Through Hole Bulkhead Rear Mount 75 Ohm
Mã linh kiện (MPN)
Trở kháng
75
Tần số
2
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ cho sourcing sản xuất
cụm cáp RF tùy chỉnh từ bản vẽ định hướng sản xuất với review tương thích, hướng dẫn MOQ và hỗ trợ sourcing giảm chi phí.
Chuẩn bị gì trước khi gửi RFQ Dữ liệu đầu vào rõ ràng giảm phỏng đoán và tăng tốc phản hồi hữu ích. ⌄
- • Chia sẻ MPN tham chiếu, linh kiện ghép nối hoặc thương hiệu gốc nếu liên quan đến việc rà soát.
- • Thêm BOM, phân bổ số lượng và nhu cầu hằng năm nếu dự án vượt giai đoạn mẫu thử.
- • Đính kèm bản vẽ, bảng dữ liệu hoặc yêu cầu quan trọng về trở kháng, tần số, lắp đặt và mạ.
Specifications
| Giao diện | Not Applicable |
|---|---|
| Trở kháng | 75 |
| Tần số (tối đa) | 2 |
| Giới tính đầu nối | Jack |
| Hướng | Right Angle |
| Đầu nối kết thúc | Solder |
| Đầu nối kết thúc | PCB - Through Hole |
| Kiểu lắp | Bulkhead - Rear Mount |
| Body Material | Brass |
| Đầu nối kết thúc | Beryllium Copper |
| Body Finish | Nickel |
| Đầu nối kết thúc | Gold |
Show 12 more specs
| Cơ chế ghép nối | Bayonet |
|---|---|
| Export Control Classification Number | EAR99 |
| Cấp bảo vệ IP | Not Rated |
| Insulator Material | PTFE |
| Isolated | No |
| Low PIM | No |
| Mil Qualified | Not Mil Qualified |
| Non Magnetic | No |
| Ports | 1 (Single Port) |
| Size Category | Miniature |
| Temp (Max Degrees Celsius) | 165 |
| Temp (Min Degrees Celsius) | -65 |
Mô tả
Dữ liệu tham chiếu hiện có cho 031-70268: 75 · 2 · Bulkhead - Rear Mount. Danh mục hiện ghi cấu hình là: Right Angle · Solder. Trở kháng được ghi là 75. Nếu đây là thông số quan trọng, hãy xác nhận lại trong RFQ. Tần số được ghi là 2. Giới hạn vận hành thực tế vẫn phụ thuộc vào cụm lắp ráp, đầu ghép nối và bối cảnh ứng dụng. Kiểu lắp đặt được ghi là Bulkhead - Rear Mount. Nếu có giới hạn về panel, lắp xuyên vách hoặc mặt bích, hãy gửi kích thước cùng RFQ. Vật liệu được ghi là Brass. Thông tin này hữu ích cho rà soát, nhưng không thay thế việc xác nhận toàn bộ kết cấu dự án. Danh mục cũng ghi mức kín hoặc bảo vệ Not Rated. Hãy đối chiếu với yêu cầu môi trường thực tế trong RFQ. Trang này dùng để lọc sơ bộ trước RFQ, không phải căn cứ phê duyệt cuối cùng.
Dùng trang này để lọc ứng viên trước RFQ. Chuỗi cung ứng và lộ trình sản xuất tùy chỉnh MOQ 200+ được xác nhận sau khi rà soát bản vẽ/thông số/BOM.
Similar Connectors
You might also be interested in these models:
ST6B10W
BNC Male (Plug) Termination (Load) 10 Watts To 6 GHz, 1.3 VSWR, 1 KWatts Peak Power
FMCA100030
Low Loss 75 Ohm BNC Male to 75 Ohm BNC Male Cable 75 Ohm LMR-400-75-DB Coax with Times Microwave Components
UPLR220-020
Đầu nối RF / Đầu nối đồng trục BNC phích cắm 75 Ω Full CRMP Góc vuông
B30T80-142-
BNC phích cắm đến TNC jack using RG142
034-5038
HD-BNC thẳng PCB jack End Launch Bulkhead Rear lắp 50 Ω
VBA107
Bộ chuyển đổi RF - In dòng BNC Góc vuông phích cắm sang jack bộ chuyển đổi
Tìm MPN Hỗ trợ khớp chính xác, tiền tố và một phần. ⌄
Tuyên bố miễn trừ
Tên nhà sản xuất, thương hiệu, biểu tượng và số linh kiện chỉ được sử dụng để nhận dạng và đối chiếu. Cstone Technology là đối tác cung ứng xuất khẩu tại Trung Quốc cho các giải pháp thay thế tương thích và không liên kết với các thương hiệu gốc. Thương hiệu vẫn thuộc về chủ sở hữu tương ứng. Sự phù hợp cuối cùng được xác nhận qua kiểm tra bản vẽ/thông số kỹ thuật trong quá trình RFQ.